D
Dicread
HomeDictionaryRraiment

raiment

y phục
Danh từ

raiment là mt tchoc mang sc thái trang trng, dùng để chqun áo hoc trang phc. Trong tiếng Vit, tnày không tương đương vi nhng tthông dng như "qun áo" hay "đồ mc", mà gn nghĩa hơn vi các tHán Vit như "y phc" hoc "phc sc", gi lên vquý phái, trang nghiêm hoc mang tính nghi lễ. Sc thái sdng Khác vi clothing (tphthông nht) hay apparel (thường dùng trong thương mi, thi trang), raiment hiếm khi được dùng trong giao tiếp hàng ngày. Bn sthường gp tnày trong các văn bn tôn giáo (như Kinh Thánh), thơ ca cổ đin hoc các tác phm văn hc mô tvhoàng gia và quý tc thi xưa. Vic sdng raiment trong bi cnh hin đại có thkhiến câu văn trnên quá trnh trng hoc mang tính châm biếm nếu không phù hp vi ngcnh. Ví dụ: Thay vì nói wearing expensive clothes, trong mt bài thơ, tác gicó thviết clad in splendid raiment để nhn mnh slng ly và quyn quý. Lưu ý vngpháp raiment thường được sdng như mt danh tkhông đếm được (uncountable noun). Do đó, người dùng không thêm "s" vào cui tnày ngay ckhi mun ám chnhiu bqun áo khác nhau. Để chslượng, người ta thường dùng các cm tbtrnhư pieces of raiment hoc sdng các tính tmô ttính cht ca trang phc đó.

Ý nghĩa

Danh từy phục

Quần áo hoặc trang phục, thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, thơ ca hoặc cổ xưa

"The king was dressed in royal raiment of purple and gold."

Nhà vua mặc bộ y phục hoàng gia màu tím và vàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error