D
Dicread
HomeDictionaryTtunic

tunic

áo dài tunic
Danh từ
Số nhiều: tunics

tunic là mt thut ngdùng để chcác loi trang phc có đặc đim chung là dáng dài, bao phtvai xung hông hoc đầu gi. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh lch svà văn hóa mà ý nghĩa ca nó thay đổi đáng kể.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong thi trang hin đại, tunic thường được hiu là nhng chiếc áo dáng dài, rng rãi, mang phong cách thoi mái và thường được phi cùng qun legging hoc qun bó. Đây là trang phc phbiến trong đời sng hàng ngày, đặc bit là vào mùa hè.

Ngược li, trong bi cnh lch shoc kho cổ, tunic dùng để chloi áo choàng đơn gin ca người La Mã hoc Hy Lp cổ đại. Đây là trang phc cơ bn nht, có thmc như đồ lót hoc đồ mc ngoài tùy theo địa vxã hi.

Ngoài ra, trong lĩnh vc tôn giáo, tunic ám chnhng chiếc áo choàng dài, ôm sát mà các tu sĩ hoc thành viên ca mt sdòng tu mc như mt phn ca đồng phc chính thc.

Lưu ý cho người hc tiếng Anh

Người Vit thường dnhm ln tunic vi dress (váy lin). Đim khác bit ct lõi là tunic thường ngn hơn váy và thường được mc kết hp vi mt loi qun hoc váy khác bên dưới, trong khi dress là mt btrang phc hoàn chnh.

She is wearing a tunic (khi mun nói cô ấy mc mt chiếc váy dài đi tic).
She is wearing a tunic over leggings (Cô ấy mc mt chiếc áo dáng dài bên ngoài qun legging).

Tnày là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta hoc the khi dùngsố ít.

Ý nghĩa

Danh từáo dài tunic

Một loại trang phục dáng rộng, thường không có tay hoặc tay ngắn, kéo dài từ vai xuống hông hoặc đầu gối

The ancient Romans typically wore a linen tunic under their togas.

Người La Mã cổ đại thường mặc một chiếc áo dài bằng vải lanh bên dưới áo choàng toga.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error