D
Dicread
HomeDictionaryCcrochet

crochet

móc / móc
Ngoại động từDanh từ
V-ing: crocheting

Ý nghĩa

Ngoại động từmóc
[~ something]

Một loại hình thủ công trong đó sợi len được tạo thành các vòng và nút thắt bằng một cây kim móc duy nhất để tạo ra vải

"She decided to crochet a warm blanket for the newborn baby."

Cô ấy dành buổi tối mùa đông để làm một sản phẩm móc cho cháu trai của mình.

Danh từmóc

Tạo ra vải bằng cách tạo các vòng sợi hoặc chỉ bằng một cây kim móc

"The antique lace was made using a complex style of crochet."

Anh ấy quyết định móc một chiếc chăn ấm cho em bé.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error