D
Dicread
HomeDictionaryCcrochet

crochet

móc / đồ móc
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: crochetedPhân từ 2: crochetedV-ing: crocheting

crochet dùng để chmt kthut thcông cthể, trong đó người thsdng mt cây kim có đầu móc để to ra các vòng si đan xen. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "móc" hoc "đồ móc". Người hc cn phân bit rõ ràng gia crochet và knitan), vì hai kthut này thường bnhm ln do cùng to ra sn phm tlen hoc si.

Phân bit gia móc và đan

Đim khác bit ct lõi nmcông cvà phương pháp: crochet sdng mt cây kim duy nht có đầu móc, trong khi knit thường sdng hai cây kim dài và nhn. Vmt kết cu, sn phm crochet thường dày hơn, cng cáp hơn và có xu hướng to ra các ha tiết ni hoc ren phc tp, trong khi sn phm knit thường mm mi, co giãn tt hơn và có bmt mn màng hơn.

Ví dvcrochet: Mt chiếc mũ hình thú hoc mt tm lót ly bng ren thường được làm bng cách móc.
Ví dvknit: Mt chiếc áo len mùa đông truyn thng thường được làm bng cách đan.

Cách sdng trong ngcnh

Tcrochet có thể đóng vai trò là cả động tvà danh từ. Khi là động từ, nó mô thành động thc hin kthut này. Khi là danh từ, nó có thchchính nghthut móc hoc sn phm cui cùng được to ra tquá trình đó.

Sdng như động từ: She loves to crochet in her free time (Cô ấy thích móc vào thi gian rnh).
Sdng như danh từ: This beautiful lace is a piece of fine crochet (Mnh ren đẹp đẽ này là mt món đồ móc tinh xo).

Mt lưu ý nhvmt ngpháp là crochet là mt danh tkhông đếm được khi nói vkthut hoc loi vi, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi ám chmt sn phm cthể được làm bng phương pháp này.

Ý nghĩa

Ngoại động từmóc
[~ something]

Tạo ra vải bằng cách đan các vòng len hoặc chỉ đan xen vào nhau bằng một cây kim móc đơn

She decided to crochet a warm blanket for the newborn baby.

Cô ấy quyết định móc một chiếc chăn ấm cho em bé mới sinh.

Danh từđồ móc

Nghệ thuật hoặc kỹ thuật tạo ra vải bằng kim móc, hoặc một mảnh vải được tạo ra bằng phương pháp này

The antique lace was made using a complex style of crochet.

Mảnh ren cổ điển được làm bằng một kiểu móc phức tạp.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error