D
Dicread
HomeDictionaryCcuff

cuff

cổ tay áo / còng tay / xắn / tát
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: cuffsQuá khứ: cuffedPhân từ 2: cuffedV-ing: cuffing

Tcuff trong tiếng Anh có sự đa dng vnghĩa tùy thuc vào vic nó đóng vai trò là danh thay động từ, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit nếu chdch theo nghĩa phbiến nht.

Sphân bit gia các nghĩa vt lý và hành động

Khi là danh từ, cuff thường chnhng vt có hình vòng hoc bao quanh ctay. Bn cn phân bit rõ gia cuff trong thi trang (ctay áo) và cuff trong thc thi pháp lut (còng tay). Trong khi ctay áo mang sc thái trang trng hoc thi trang, còng tay li mang sc thái cưỡng chế và quyn lc.

Khi là động từ, cuff có hai hướng nghĩa hoàn toàn khác nhau: mt là hành động gp nếp vi (xn gu quno) và hai là hành động đánh nhbng lòng bàn tay (tát). Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để không nhm ln gia vic "xn" qun áo vi vic "tát" mt ai đó.

Các đim lưu ý vngnghĩa và tvng

Mt đim quan trng là skhác bit gia cuff và slap. Chai đều có thdch là "tát", nhưng slap thường mang cường độ mnh hơn và thhin stc gin hoc xúc phm rõ rt. Ngược li, cuff thường mô tmt cú đánh nhhơn, đôi khi mang tính răn đe hoc trêu chc, thường là đánh vào vùng tai hoc đầu.

Dùng cuff khi mun din tmt cú tát mnh gây tn thương sâu sc.
Sdng đúng: slap cho nhng cú tát mnh; cuff cho nhng cú đánh nhvào đầu hoc tai.

Đặc đim ngpháp

cuff va là danh từ đếm được va là động tquy tc. Khi sdng vi nghĩa còng tay, nó thường xut hin trong cm thandcuff (danh từ/động từ), nhưng trong văn nói hng ngày, người bn ngthường rút gn thành cuff để chhành động bt giữ.

Ví dụ: The police cuffed the suspect (Cnh sát đã còng tay nghi phm).

Hãy cn thn để không nhm ln cuff vi các tcó phát âm tương tnhưng nghĩa khác hoàn toàn trong tiếng Anh, dù trong tiếng Vit không có tmượn trc tiếp gây nhm ln vi tnày.

Countable when referring to the physical fabric of a sleeve or the metal restraint of a handcuff.

Ý nghĩa

Danh từcổ tay áo

Phần cuối của tay áo bao quanh cổ tay

He adjusted the silver cuff of his dress shirt.

Anh ấy chỉnh lại chiếc cổ tay áo màu bạc của chiếc áo sơ mi trang trọng.

Danh từcòng tay

Một vòng kim loại dùng để khóa chặt cổ tay của một người

The officer tightened the cuff around the suspect's arm.

Viên cảnh sát siết chặt chiếc còng quanh cánh tay của nghi phạm.

Ngoại động từcòng tay
[~ someone]

Đeo còng tay cho ai đó

The police arrived quickly to cuff the thief.

Cảnh sát đã đến nhanh chóng để còng tay tên trộm.

Ngoại động từxắn
[~ something]

Gấp ngược phần cuối của một món đồ may mặc lên

She decided to cuff her jeans to show off her sandals.

Cô ấy quyết định xắn gấu quần jeans để khoe đôi xăng đan.

Ngoại động từtát
[~ someone]

Đánh ai đó bằng lòng bàn tay mở

The teacher gave the naughty boy a cuff on the ear.

Giáo viên đã tát một cái vào tai cậu bé nghịch ngợm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error