D
Dicread
HomeDictionarySskirt

skirt

chân váy / rìa / đi vòng quanh / né tránh
Ngoại động từ

skirt mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vic nó được dùng như mt danh thay động từ. Khi là danh từ, nó chmt loi trang phc phbiến dành cho phnữ. Tuy nhiên, khi đóng vai trò là động từ, skirt không còn liên quan đến qun áo mà mô tmt hành động di chuyn hoc đối phó vi mt tình hung.

Ý nghĩa

Danh từchân váy

Một loại trang phục buộc quanh eo và rủ xuống bao quanh chân

She wore a pleated skirt to the office.

Cô ấy mặc một chiếc chân váy xếp ly đến văn phòng.

Danh từrìa

Phần mép ngoài cùng hoặc vùng ngoại vi của một khu vực

They lived on the outskirts of the city.

Họ sống ở vùng rìa thành phố.

Ngoại động từđi vòng quanh

Đi men theo mép của một thứ gì đó thay vì đi xuyên qua nó

We decided to skirt the traffic jam by taking a side road.

Chúng tôi quyết định đi vòng qua chỗ tắc đường bằng cách đi vào một con đường phụ.

Ngoại động từné tránh

Tránh giải quyết trực tiếp một chủ đề hoặc một vấn đề

The politician attempted to skirt the question during the interview.

Vị chính trị gia đã cố gắng né tránh câu hỏi trong suốt buổi phỏng vấn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error