D
Dicread
HomeDictionaryTtrousers

trousers

quần dài
[C/U] Cả hai
Số nhiều: trousers

Tnày chyếu được dùng trong tiếng Anh-Anh, trong khi người nói tiếng Anh-Mhu như chsdng tpants. So vi các loi trang phc thoi mái như leggings hay joggers, tnày mang sc thái trang trng hoc truyn thng hơn Vì loi trang phc này gm haing qun ging nhau, nên tnày luôndng snhiu vmt ngpháp. Nó hiếm khi được dùngdng số ít, trkhi đề cp đến mt kiu dáng cthhoc chi tiết thiết kế kthut trong ngành thi trang.

Có thể đếm được khi đề cập đến từng chiếc quần cụ thể (two pairs of trousers). Không đếm được khi nói về loại trang phục nói chung (trousers are required for this dress code).

Ý nghĩa

Danh từquần dài

Trang phục mặc bên ngoài che từ eo đến mắt cá chân, có hai ống riêng biệt cho mỗi chân

"He wore a pair of grey trousers to the interview."

Anh ấy đã mặc một chiếc quần dài màu xám đến buổi phỏng vấn.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error