D
Dicread
HomeDictionaryTtailor

tailor

thợ may / điều chỉnh
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: tailorsQuá khứ: tailoredPhân từ 2: tailoredV-ing: tailoring

Sc thái ý nghĩa và cách sdng Trong tiếng Anh, tailor mang hai lp nghĩa chính: mt là danh tchnghnghip, hai là động tchsự điu chnh. Khi là danh từ, tailor dùng để chnhng người thmay chuyên nghip, đặc bit là nhng người may đo các trang phc cao cp, có cu trúc phc tp như com-lê, vest hoc áo khoác. Điu này khác vi dressmaker (người thường may váy hoc qun áo nữ). Khi đóng vai trò là mt động từ, tailor không chỉ đơn thun là "may" mà mang nghĩa bóng là "điu chnh" hoc "thiết kế riêng". Nó din thành động thay đổi mt thgì đó (như mt kế hoch, mt dch vụ, hoc mt bài phát biu) để làm cho nó trnên hoàn toàn phù hp vi nhu cu, sthích hoc đặc đim ca mt đối tượng cthể. Đây là mt tmang sc thái tích cc, gi lên stmvà tính cá nhân hóa cao. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh cn phân bit tailor vi adjust hoc modify khi dùng vi nghĩa điu chnh: adjust: Thường là nhng thay đổi nhỏ để đạt được schính xác hoc thoi mái (ví dụ: điu chnh âm lượng, điu chnh ghế ngi). modify: Thay đổi mt phn để ci thin hoc làm cho phù hp hơn, nhưng không nht thiết là dành riêng cho mt đối tượng cthể. tailor: Nhn mnh vào vic to ra mt phiên bno ni đóng giày", được thiết kế đặc bit cho mt mc đích hoc mt người duy nht. Ví dụ: Thay vì nói adjust the courseiu chnh khóa hc - có thchlà thay đổi thi gian), hãy dùng tailor the course to the students' needs (thiết kế khóa hc riêng cho nhu cu ca hc sinh) để nhn mnh stùy chnh sâu sc. Lưu ý vngpháp Khi sdng tailor như mt động từ, cu trúc phbiến nht là tailor something to something/someone. Hãy lưu ý sdng gii tto để chỉ đối tượng mà sự điu chnh hướng ti.

Ý nghĩa

Danh từthợ may

Người làm nghề may, sửa chữa hoặc thay đổi quần áo, đặc biệt là các bộ com-lê và áo khoác

"The tailor took my measurements for the new tuxedo."

Người thợ may đã lấy số đo của tôi để may bộ tuxedo mới.

Ngoại động từđiều chỉnh
[~ something][~ something for someone]

Thay đổi hoặc sửa đổi điều gì đó để phù hợp với một mục đích, đối tượng hoặc tình huống cụ thể

"The teacher decided to tailor the lesson plan to meet the needs of the struggling students."

Giáo viên quyết định điều chỉnh kế hoạch bài giảng để đáp ứng nhu cầu của những học sinh đang gặp khó khăn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error