D
Dicread
HomeDictionaryNneedle

needle

cây kim / lá kim / kim chỉ số / châm chọc
Ngoại động từ[C] Đếm được
Quá khứ: needledPhân từ 2: needledV-ing: needling

Vmt vt lý, vt thnày gi lên cm giác vschính xác, sc bén và timn nguy him. Đây là công cụ để sa cha và sáng to mt cách tmỉ, nhưng đồng thi cũng là dng cdùng trong tiêm thuc y tế hoc gây ra nhng cơn đau đột ngt. Sự đối lp này to ra mt cm giác căng thng gia tính hu dng và stn thương.

Khi được dùng như mt động từ, tnày chuyn tmt công cvt lý sang mt công ctâm lý. Nó mô tmt kiu gây khó chu đặc thù, không phi là mt cuc tn công trc din mà là mt chui nhng li châm chc nhỏ, sc bén nhm vào lòng ttrng hoc skiên nhn ca ai đó, mô phng li hành động lp đi lp li ca mt cây kim khâu.

Countable for the sewing tool, the leaf of a pine tree, or the indicator on a dial.

Ý nghĩa

Danh từcây kim

Một mảnh kim loại rất mỏng và nhọn dùng để khâu vá

She threaded the needle with blue silk.

Cô ấy xỏ sợi chỉ tơ màu xanh vào cây kim.

Danh từlá kim

Một chiếc lá mảnh và nhọn của các loại cây lá kim

The pine needle pricked my finger.

Chiếc lá kim thông đã đâm vào ngón tay tôi.

Danh từkim chỉ số

Một kim chỉ thị mỏng trên đồng hồ đo hoặc thiết bị dùng để hiển thị giá trị

The needle on the speedometer climbed to eighty.

Kim trên đồng hồ tốc độ đã tăng lên mức tám mươi.

Ngoại động từchâm chọc
[~ someone][~ something]

Khiêu khích hoặc làm phiền ai đó bằng cách liên tục đưa ra những lời chỉ trích nhỏ nhặt

He kept needling her about her driving until she snapped.

Anh ta cứ châm chọc cô ấy về cách lái xe cho đến khi cô ấy nổi nóng.

Ví dụ

She carefully threaded the needle to mend the torn shirt.

Cô ấy cẩn thận xỏ chỉ vào cây kim để khâu chiếc áo sơ mi bị rách.

0

A single pine needle fell onto the wooden porch.

Một chiếc lá kim thông rơi xuống hiên nhà bằng gỗ.

0

The needle on the compass pointed steadily toward the north.

Kim chỉ số trên la bàn chỉ thẳng về hướng bắc.

0

Stop needling your brother about his new haircut.

Đừng châm chọc anh trai cậu về kiểu tóc mới nữa.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error