D
Dicread
HomeDictionaryCcool

cool

mát mẻ, ngầu, bình tĩnh, làm nguội
Tính từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: nullQuá khứ: cooledPhân từ 2: cooledV-ing: coolingSo sánh hơn: coolerSo sánh nhất: coolest

Tnày mang hai sc thái đối lp gia nhit độ vt lý và vthế xã hi. Vmt nhit độ, cool nmkhong gia dchu, không quá lnh cũng không quá nóng, mang li cm giác sng khoái hoc du nhthay vì cái lnh but giá. Trong các ngcnh xã hi, tnày ám chmt kiu xut sc đầy tnhiên. Nó gi lên svượt tri mt cách nhnhàng hoc mt thái độ không cưỡng cu, nơi đối tượng được ngưỡng mchính vì hkhông có vnhư đang cgng quá mc để được mi người yêu thích.

Ý nghĩa

Tính từmát mẻ

Có nhiệt độ hơi thấp

"The morning air felt cool and crisp."

Không khí buổi sáng cảm thấy mát mẻ và trong lành.

Tính từngầu

Thời thượng, ấn tượng hoặc được xã hội ưa chuộng

"Those new sneakers are incredibly cool."

Đôi giày thể thao mới đó trông cực kỳ ngầu.

Tính từbình tĩnh

Giữ được sự điềm tĩnh và không bị kích động về mặt cảm xúc

"He stayed cool under pressure during the interview."

Anh ấy vẫn giữ được sự bình tĩnh dưới áp lực trong suốt buổi phỏng vấn.

Ngoại động từlàm nguội
[something]

Làm giảm nhiệt độ của một thứ gì đó

"You should let the soup cool before eating it."

Bạn nên để món súp nguội bớt trước khi ăn.

Nội động từnguội đi
[something]

Trở nên ít nóng hơn

"The engine began to cool after the long drive."

Động cơ bắt đầu nguội đi sau chuyến lái xe dài.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error