D
Dicread
HomeDictionaryCcool

cool

mát mẻ / ngầu / bình tĩnh / làm nguội / nguội đi
Tính từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: cooledPhân từ 2: cooledV-ing: coolingSo sánh hơn: coolerSo sánh nhất: coolest

cool là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu đạt rt khác nhau tùy vào ngcnh, tmô tnhit độ, trng thái cm xúc cho đến đánh giá vphong cách.

Sc thái vnhit độ và cm xúc

Khi nói vthi tiết hoc nhit độ, cool mang nghĩa là mát mẻ, dchu, không quá lnh như cold nhưng cũng không nóng. Tuy nhiên, khi dùng để mô ttính cách hoc thái độ ca mt người, cool li mang nghĩa là bình tĩnh, đim đạm, không dbkích động ngay ctrong tình hung căng thng.

Mt đim cn lưu ý là trong giao tiếp xã hi, cool còn có thmang nghĩa tiêu cc là lnh lùng hoc hhng, thiếu snhit tình đối vi người khác.

Sc thái vphong cách và sự đánh giá

Trong ngôn ngữ đời thường (slang), cool được dùng để khen ngi mt thgì đó hoc mt ai đó là ngu, thi thượng, ấn tượng hoc tuyt vi. Đây là cách dùng cc kphbiến trong văn hóa đại chúng để thhin stán thưởng.

Ví dụ: That's a cool car! (Chiếc xe đó ngu tht đấy!)

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ cool (mát mẻ) vi cold (lnh). cold thường gi cm giác khó chu hoc quá lnh, trong khi cool thường mang tính tích cc hoc trung tính hơn.

Khi dùng làm động từ, cool có thể đi kèm vi down (cool down) để chvic làm ngui mt vt thhoc làm du đi mt cơn gin, mt cuc tranh cãi.

Sai: The weather is very cold (khi bn mun nói thi tiết mát mdchu).
✅ Đúng: The weather is cool and refreshing (Thi tiết mát mvà sng khoái).

Ý nghĩa

Tính từmát mẻ

Có nhiệt độ hơi thấp

The morning air felt cool and crisp.

Không khí buổi sáng cảm thấy mát mẻ và trong lành.

Tính từngầu

Thời thượng, ấn tượng hoặc được xã hội ưa chuộng

Those new sneakers are incredibly cool.

Đôi giày thể thao mới đó cực kỳ ngầu.

Tính từbình tĩnh

Giữ được sự điềm tĩnh và không bị kích động về mặt cảm xúc

He stayed cool under pressure during the interview.

Anh ấy vẫn giữ được sự bình tĩnh dưới áp lực trong suốt buổi phỏng vấn.

Ngoại động từlàm nguội
[~ something]

Làm giảm nhiệt độ của một thứ gì đó

You should let the soup cool before eating it.

Bạn nên để món súp nguội bớt trước khi ăn.

Nội động từnguội đi

Trở nên ít nóng hơn

The engine began to cool after the long drive.

Động cơ bắt đầu nguội đi sau chuyến lái xe dài.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error