D
Dicread
HomeDictionaryNnovel

novel

tiểu thuyết / mới lạ

/ˈnɒvl̩/

Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: novels

Khi đóng vai trò là mt danh từ, tnày mô tmt tác phm hư cu dài. Nó hàm ý mt mc độ chiu sâu và sphát trin nhân vt rõ rt, giúp phân bit vi truyn ngn hoc truyn va. Cm giác mà nó mang li là sự đắm chìm vào mt thế gii được xây dng tmỉ. Khi đóng vai trò là mt tính từ, tnày không chỉ đơn thun là "mi". Nó mang hàm ý vsự độc đáo, sáng to và thường đi kèm vi mt đặc đim gây ngc nhiên. Trong khi tnew mang sc thái trung lp, thì novel li gi mvmt sphá cách so vi truyn thng hoc mt bước đi khéo léo thoát khi nhng khuôn mu sn có. Trong các bi cnh chuyên môn hoc khoa hc, dng tính từ được dùng để mô tmt khám phá hoc phương pháp chưa tng có tin lệ; lúc này, yếu tnghthut bloi bnhưng vn ginguyên ý nghĩa là thứ đầu tiên thuc loi đó.

Ý nghĩa

Danh từtiểu thuyết

Một tác phẩm tự sự bằng văn xuôi hư cấu có độ dài đáng kể và mức độ phức tạp nhất định, khám phá trải nghiệm của con người thông qua một chuỗi các sự kiện liên kết với nhau

"She spent the entire summer reading a classic Victorian novel."

Cô ấy đã dành cả mùa hè để đọc một cuốn tiểu thuyết cổ điển thời kỳ Victoria.

Tính từmới lạ

Mới hoặc khác thường theo một cách thú vị; xuất hiện lần đầu tiên

"The scientist proposed a novel approach to treating the disease."

Nhà khoa học đã đề xuất một phương pháp tiếp cận mới lạ để điều trị căn bệnh này.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error