D
Dicread
HomeDictionaryCcreative

creative

sáng tạo
Tính từ

creative không chỉ đơn thun là vic vtranh hay viết lách, mà trong tiếng Anh, nó bao hàm mt phm vi rng hơn vkhnăng tư duy. Tnày nhn mnh vào vic tìm ra nhng gii pháp mi, cách tiếp cn độc đáo hoc to ra nhng giá trchưa tng tn ti trước đó. Khi mt người được mô tlà creative, điu đó có nghĩa là hcó khnăng kết ni nhng ý tưởng ri rc để to ra mt kết qubt ngvà hiu quả.

Skhác bit vsc thái vi các ttương đồng

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln hoc dùng chung creative vi imaginative. Tuy nhiên, có mt sphân bit tinh tế gia hai tnày:

imaginative: Thiên vkhnăng tưởng tượng, hình dung ra nhng điu không có thc hoc nhng kch bn gitưởng trong tâm trí. Mt người imaginative có thmơ mng vmt thế gii khác.
creative: Thiên vhành động và kết quthc tế. Ssáng to đòi hi vic hin thc hóa nhng ý tưởng tưởng tượng đó thành mt sn phm, mt gii pháp hoc mt tác phm cthể.

Ví dụ: Mt đứa trcó thrt imaginative khi chơi đồ chơi, nhưng mt kiến trúc sư slà creative khi thiết kế mt tòa nhà vi cu trúc chưa tng có.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong môi trường chuyên nghip, creative thường được dùng như mt tính từ để chcác lĩnh vc liên quan đến nghthut và truyn thông (ví dụ: creative industries - các ngành công nghip sáng to). Khi dùng để khen ngi mt gii pháp trong công vic, creative mang hàm ý tích cc vsthông minh và linh hot.

Đúng: a creative solution (mt gii pháp sáng to) - dùng khi mt vn đề khó được gii quyết bng cách tiếp cn mi mẻ.
Sai: Tránh dùng creative để mô tvic làm sai quy trình mt cách tùy tin. Nếu mt hành động gây rc ri nhưng "mi lạ", người bn ngskhông dùng creative mà có thdùng các tmang nghĩa tiêu cc hơn.

Vmt ngpháp, creative là mt tính tmô tả đặc đim ca người hoc vt. Khi mun nói vkhnăng sáng to (danh từ), hãy sdng creativity.

Ý nghĩa

Tính từsáng tạo

Có khả năng tạo ra những ý tưởng độc đáo và khác biệt, hoặc tạo ra điều gì đó mới mẻ

The marketing team came up with a creative solution to the problem.

Đội ngũ tiếp thị đã đưa ra một giải pháp sáng tạo cho vấn đề này.

Tính từsáng tạo

Liên quan đến hoặc bao gồm việc sử dụng trí tưởng tượng và kỹ năng nghệ thuật để tạo ra một tác phẩm nghệ thuật

She is pursuing a career in the creative industries, focusing on graphic design.

Cô ấy đang theo đuổi sự nghiệp trong các ngành công nghiệp sáng tạo, tập trung vào thiết kế đồ họa.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error