D
Dicread
HomeDictionaryPpresumption

presumption

sự suy đoán / giả định / sự tự phụ
Danh từ
Số nhiều: presumptions

presumption mang sc thái ý nghĩa đa dng tùy thuc vào ngcnh, tpháp lý, logic hc cho đến hành vi cá nhân. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là sphân bit gia presumption và assumption. Trong khi assumption thường là mt giả định mang tính chquan, thiếu căn choc chlà phng đoán, thì presumption li da trên mt cơ shp lý, bng chng hin có hoc mt quy tc được tha nhn rng rãi.

Ý nghĩa

Danh từsự suy đoán

Hành động giả định điều gì đó là đúng dựa trên xác suất hoặc bằng chứng, mặc dù không có bằng chứng tuyệt đối

The presumption of innocence is a fundamental principle of the legal system.

Quyền được suy đoán vô tội là một nguyên tắc cơ bản của hệ thống pháp luật.

Danh từgiả định

Một ý tưởng được coi là đúng hoặc có giá trị, thường là điểm khởi đầu cho một lập luận hoặc một vụ kiện pháp lý

The presumption was that the company would continue to grow despite the recession.

Giả định là công ty sẽ tiếp tục phát triển bất chấp tình trạng suy thoái.

Danh từsự tự phụ

Hành vi quá tự tin, kiêu ngạo, hoặc không tuân thủ các giới hạn về những điều được cho phép hoặc phù hợp

It was a matter of sheer presumption for him to assume he would be invited to the private gala.

Thật là một sự tự phụ quá mức khi anh ta cho rằng mình sẽ được mời đến buổi dạ tiệc riêng tư.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error