D
Dicread
HomeDictionaryVvegetable

vegetable

rau củ / thực vật / người sống thực vật

/ˈvɛd͡ʒtəbəl/

Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: vegetables

Xét vmtm thc, tvegetable được dùng vi nghĩa rng và mang tính thc tế, tp trung vào công dng sdng hơn là độ chính xác vmt thc vt hc. Tnày thường gi lên cm giác vsc khe, stươi ngon và ngun dinh dưỡng. Khi đóng vai trò là mt tính từ, tnày được dùng như mt thut ngphân loi kthut để phân bit các vt liu có ngun gc tthc vt vi ngun gc động vt hoc khoáng cht, thường xut hin trong nhãn mác công nghip hoc chế độ ăn ung. Trong ngcnh không chính thc khi nói vcon người, thut ngnày mang tính lâm sàng nhưng li tước đi nhân tính. Nó ám chvic mt hoàn toàn khnăng tchvà ý thc, khiến tnày trnên cc kxúc phm hoc bi thm tùy thuc vào ý định ca người nói.

Countable when referring to individual types or pieces of produce (e.g., three different vegetables). Uncountable when referring to the food group as a whole (e.g., eat more vegetable).

Ý nghĩa

Danh từrau củ

Một loại cây hoặc một bộ phận của cây được dùng làm thực phẩm, thường không bao gồm trái cây, ngũ cốc và các loại hạt

"Carrots and broccoli are healthy vegetables."

Cà rốt và bông cải xanh là những loại rau củ tốt cho sức khỏe.

Tính từthực vật

Liên quan đến thực vật; không phải động vật hay khoáng chất

"The company produces vegetable oils from palm and soy."

Công ty sản xuất các loại dầu thực vật từ cọ và đậu nành.

Danh từngười sống thực vật

Một người ở trạng thái sống thực vật, không có khả năng vận động hoặc giao tiếp (cách nói không chính thức và thường mang tính xúc phạm)

"After the severe brain injury, he remained a vegetable for several years."

Sau chấn thương não nghiêm trọng, anh ấy đã sống thực vật trong nhiều năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error