D
Dicread
HomeDictionaryIimpudence

impudence

sự xấc xược
Danh từ

impudence mô tmt thái độ hoc hành vi thiếu tôn trng, táo bo đến mc thô lỗ. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia lòng can đảm (theo nghĩa tiêu cc) và scoi thường đối vi nhng người có địa vcao hơn hoc nhng quy chun xã hi vslphép. Trong tiếng Vit, tnày mang sc thái nng nhơn sự "ttin" đơn thun, nó gn nghĩa vi sự "láo xược" hoc "xc xược".

Skhác bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit impudence vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác:

insolence: Đây là tgn nghĩa nht, nhưng insolence thường nhn mnh vào sngo mn, coi thường mt cách lliu và thường mang tính cht xúc phm mnh hơn. Trong khi đó, impudence có thbao gm csự "liu lĩnh" hoc "táo bo" mt cách không đúng chỗ.
audacity: Tnày có sc thái trung lp hơn. audacity có thể được dùng để khen ngi mt sdũng cm, táo bo đáng kinh ngc (ví dụ: mt quyết định kinh doanh mo him). Ngược li, impudence luôn mang nghĩa tiêu cc, chsthiếu giáo dc hoc thiếu tôn trng.
rudeness: Đây là mt thut ngchung cho sthô lỗ. impudence là mt dng thô lcthể, nhm vào vic thách thc quyn lc hoc quy tcng xử.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường được dùng trong các tình hung trang trng hoc khi phê bình hành vi ca cp dưới đối vi cp trên, con cái đối vi cha mẹ, hoc hc sinh đối vi giáo viên.

Ví dụ đúng: The sheer impudence of his request (Sxc xược tt cùng trong yêu cu ca anh ta) — dùng khi mt người đòi hi điu gì đó mà hkhông có quyn hoc không xng đáng được nhn.
Ví dsai: Không nên dùng impudence để mô tmt người chỉ đơn gin là nói to hoc không biết dùng dao dĩa đúng cách (trong trường hp đó hãy dùng rudeness).

Vmt ngpháp, impudence là mt danh tkhông đếm được.

Ý nghĩa

Danh từsự xấc xược

Phẩm chất táo bạo, thiếu tôn trọng hoặc láo xược theo cách gây xúc phạm cho người khác

The young man had the impudence to question the judge's authority in open court.

Chàng trai trẻ đã xấc xược đến mức dám chất vấn quyền hạn của thẩm phán ngay tại tòa.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error