D
Dicread
HomeDictionaryHhydration

hydration

sự cấp nước / sự hydrat hóa
Danh từ

hydration mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh sdng: sinh hc và hóa hc. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit rõ hai môi trường này là rt quan trng để tránh nhm ln trong dch thut và giao tiếp chuyên môn.

Sc thái trong sinh hc và sc khe

Trong ngcnh đời sng hàng ngày, hydration được hiu là scp nước cho cơ thể. Nó không chỉ đơn thun là hành động ung nước, mà là trng thái duy trì lượng nước cn thiết để các cơ quan hot động bình thường. Khi mt người bthiếu nước, hsrơi vào trng thái dehydration (mt nước).

Ví dụ đúng: Proper hydration is key to athletic performance (Cp nước đầy đủ là chìa khóa cho hiu sut ththao).
Lưu ý: Tránh nhm ln hydration vi drinking water (vic ung nước). Drinking water là hành động, còn hydration là quá trình hoc trng thái sinh lý ca cơ thể.

Sc thái trong hóa hc và kthut

Trong khoa hc, hydration được gi là shydrat hóa. Đây là mt thut ngkthut mô tquá trình mt phân tnước kết hp vi mt cht khác để to thành mt hp cht mi hoc mt phc cht. Đây là mt phnng hóa hc cthể, không liên quan đến vic gii khát hay sc khe.

Ví dụ đúng: The hydration of lime produces calcium hydroxide (Shydrat hóa vôi to ra canxi hydroxit).

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit hydration vi hydrogenation. Mc dù chai từ đều bt đầu bng "hydro-", nhưng hydrogenation (hiđrô hóa) là quá trình thêm hiđrô vào mt hp cht, trong khi hydration là thêm nước (H2O). Vic nhm ln hai thut ngnày trong văn bn khoa hc sdn đến sai sót nghiêm trng vmt ni dung.

Vmt ngpháp, hydration là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không bao gixut hindng snhiu trong các ngcnh thông thường.

Ý nghĩa

Danh từsự cấp nước

Quá trình hấp thụ nước vào cơ thể hoặc một chất nào đó

Proper hydration is essential for maintaining cognitive function during long flights.

Cấp nước đầy đủ là điều thiết yếu để duy trì chức năng nhận thức trong các chuyến bay dài.

Danh từsự hydrat hóa

Quá trình hóa học thêm nước vào một hợp chất hoặc phân tử

The hydration of ethylene to produce ethanol is a key industrial process.

Sự hydrat hóa etylen để sản xuất ethanol là một quy trình công nghiệp then chốt.

Ví dụ

Proper hydration is essential for maintaining cognitive function during long flights.

Cấp nước đầy đủ là điều thiết yếu để duy trì chức năng nhận thức trong các chuyến bay dài.

The hydration of ethylene to produce ethanol is a key industrial process.

Sự hydrat hóa etylen để sản xuất ethanol là một quy trình công nghiệp then chốt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error