D
Dicread
HomeDictionaryPproduce

produce

sản xuất、đưa ra、cho ra、nông sản
Ngoại động từNội động từ[U] Không đếm được
Số nhiều: productsQuá khứ: producedPhân từ 2: producedV-ing: producingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày thay đổi hoàn toàn trng âm và tloi tùy vào cách sdng. Khi đóng vai trò là động từ, trng âm rơi vào âm tiết thhai, mang ý nghĩa vvic chủ động to ra, sinh ra hoc biu hin ra bên ngoài. Cách dùng này thường ám chmt quy trình có hthng, dù là trong công nghip, sinh hc hay pháp lý. Khi được dùng làm danh từ, tnày li mang mt ý nghĩa hoàn toàn khác, tp trung vào kết quthu hoch tnông nghip thay vì hành động to ra.

Được dùng như một danh từ tập hợp cho các loại cây trồng, ví dụ như nói `the produce was organic` thay vì `the produces`.

Ý nghĩa

Ngoại động từsản xuất
[someone][something]

Tạo ra hoặc chế tạo thứ gì đó từ nguyên liệu thô

"The factory produces thousands of units daily."

Nhà máy sản xuất hàng nghìn sản phẩm mỗi ngày.

Ngoại động từđưa ra
[someone][something]

Đưa một thứ gì đó ra để kiểm tra hoặc làm bằng chứng

"The witness produced a signed letter in court."

Nhân chứng đã đưa ra một bức thư có chữ ký tại tòa.

Nội động từcho ra
[doing]

Mang lại kết quả hoặc cho ra nông sản

"The apple trees produced a bumper crop this year."

Những cây táo năm nay cho một vụ mùa bội thu.

Danh từnông sản
[null]

Các sản phẩm nông nghiệp, đặc biệt là trái cây và rau củ

"Fresh produce is sold at the local farmers market."

Nông sản tươi được bán tại chợ nông sản địa phương.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error