D
Dicread
HomeDictionaryJjuvenile

juvenile

vị thành niên / trẻ con / người vị thành niên / con non
Tính từ[C] Đếm được

juvenile mang hai sc thái ý nghĩa đối lp tùy thuc vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh gây hiu lm. Trong ngcnh pháp lý hoc sinh hc, tnày mang tính khách quan và trung lp, dùng để chnhng đối tượng chưa trưởng thành. Tuy nhiên, khi dùng để mô thành vi ca mt người trưởng thành, nó li mang hàm ý tiêu cc, ám chsthiếu chín chn hoc ngngn.

Countable when referring to an individual young person or animal (e.g., three juveniles were found in the nest).

Ý nghĩa

Tính từvị thành niên

Liên quan đến những người trẻ tuổi chưa đến tuổi trưởng thành

The city is building a new juvenile detention center.

Thành phố đang xây dựng một trung tâm giam giữ vị thành niên mới.

Tính từtrẻ con

Cư xử theo cách trẻ con, non nớt hoặc ngớ ngẩn

His juvenile jokes were not appreciated by the professional audience.

Những câu đùa trẻ con của anh ấy không được khán giả chuyên nghiệp đánh giá cao.

Danh từngười vị thành niên

Một người chưa phải là người trưởng thành

The court decided to treat the juvenile as a minor.

Tòa án quyết định đối xử với người vị thành niên này như một trẻ vị thành niên.

Danh từcon non

Một loài động vật đang ở hình thái hoặc giai đoạn phát triển chưa trưởng thành

The biologist studied the behavior of the juvenile sea turtles.

Nhà sinh vật học đã nghiên cứu hành vi của những con rùa biển non.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error