D
Dicread
HomeDictionaryRrecent

recent

gần đây

/ˈɹiːsənt/

Tính từ
So sánh hơn: more recentSo sánh nhất: most recent

Thut ngnày dùng để xác định mt mc tham chiếu vquá khgn, to ra skết ni gia mt skin đã xy ra và thi đim hin ti.

Tnày mang li cm giác vsmi mhoc tính thi sự, thường được sdng để gii thích lý do ti sao mt chủ đề cthli được tho lun vào lúc này hoc ti sao mt xu hướng nào đó hin đang có scnh hưởng.

Ý nghĩa

Tính từgần đây

Vừa mới xảy ra, được thực hiện hoặc xuất hiện cách đây không lâu

The recent surge in energy prices has affected many households.

Sự gia tăng giá năng lượng gần đây đã ảnh hưởng đến nhiều hộ gia đình.

Tính từgần đây

Thuộc về một khoảng thời gian ngay trước thời điểm hiện tại

In recent years, there has been a significant shift toward remote work.

Trong những năm gần đây, đã có một sự chuyển dịch đáng kể sang hình thức làm việc từ xa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error