D
Dicread
HomeDictionaryRregeneration

regeneration

sự tái tạo / sự chỉnh trang / sự tái sinh / sự phục hồi
Danh từ
Số nhiều: regenerations

regeneration mang ý nghĩa ct lõi là vic làm mi, khôi phc hoc tái to li mt thgì đó đã bmt, hư hng hoc suy yếu. Tùy vào ngcnh, tnày scó nhng sc thái biu đạt khác nhau mà người hc cn lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái sdng theo ngcnh

Trong sinh hc, regeneration mô tkhnăng tnhiên ca mt cơ thsng trong vic mc li các bphn bmt, ví dnhư đuôi thn ln hay chi ca kgiông. Đây là mt quá trình vt lý và sinh hc thun túy.

Trong quy hoch đô thhoc kiến trúc, tnày thường được dch là "ci to" hoc "chnh trang". Nó không chỉ đơn thun là sa cha (repair) mà là mt quá trình toàn din nhm biến mt khu vc suy thoái trnên sôi động và có giá trhơn. Ví dụ: urban regeneration (tái thiết đô thị).

Trong tôn giáo hoc tâm linh, regeneration ám chsự "tái sinh" hoc "đổi mi tâm hn", khi mt người rũ bcon người cũ để bt đầu mt cuc đời mi vi đức tin và đạo đức cao đẹp hơn.

Trong kthut và năng lượng, tnày dùng để chvic khôi phc li trng thái ban đầu ca mt hthng, đặc bit là vic tái np năng lượng. Ví dụ: regenerative braking (phanh tái to năng lượng).

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln regeneration vi renovation. Trong khi renovation thường tp trung vào vic sa sang, làm mi bngoài ca mt tòa nhà hoc đồ vt, thì regeneration mang hàm ý sâu rng hơn vvic hi sinh toàn bchc năng, sc sng hoc giá trca mt đối tượng hoc mt khu vc.

renovation of a city (thường chnói vvic sa cha các tòa nhà đơn lẻ)
regeneration of a city (nói vvic hi sinh toàn bkinh tế, xã hi và htng ca thành phố đó)

Ý nghĩa

Danh từsự tái tạo

Quá trình thay thế hoặc phục hồi các tế bào, mô hoặc cơ quan bị hư hỏng hoặc bị mất trong một sinh vật sống

The axolotl is famous for its ability of limb regeneration.

Kỳ giông nổi tiếng với khả năng tái tạo chi.

Danh từsự chỉnh trang

Hành động cải thiện hoặc làm mới một địa điểm, chẳng hạn như một thành phố hoặc khu dân cư, để làm cho nơi đó trở nên sôi động hơn hoặc khả thi hơn về mặt kinh tế

The government has invested millions in the urban regeneration of the docklands.

Chính phủ đã đầu tư hàng triệu đô la vào việc chỉnh trang đô thị cho khu vực bến cảng.

Danh từsự tái sinh

Một sự tái sinh về mặt tâm linh hoặc quá trình được làm mới theo nghĩa tôn giáo hoặc đạo đức

The preacher spoke of the inner regeneration that occurs through faith.

Vị mục sư đã nói về sự tái sinh nội tâm diễn ra thông qua đức tin.

Danh từsự phục hồi

Quá trình khôi phục một chất hoặc một hệ thống về trạng thái hoặc công suất ban đầu, thường trong bối cảnh kỹ thuật hoặc hóa học

The catalyst undergoes a regeneration cycle to remove accumulated carbon deposits.

Chất xúc tác trải qua một chu kỳ phục hồi để loại bỏ các cặn carbon tích tụ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error