D
Dicread
HomeDictionaryGgall

gall

sự trơ tráo / mật / u sần / làm phẫn nộ / làm trầy da
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: galledPhân từ 2: galledV-ing: galling

gall là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit: mt nghĩa vt lý liên quan đến sinh hc và mt nghĩa bóng liên quan đến thái độ con người. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic chuyn đổi gia nghĩa đen và nghĩa bóng ca tnày.

Ý nghĩa

Danh từsự trơ tráo

Hành vi táo bạo, xấc xược hoặc sự thiếu tôn trọng gây xúc phạm

"I cannot believe he had the gall to ask for a raise after being late every day this month."

Tôi không thể tin được anh ta lại trơ tráo đến mức đòi tăng lương sau khi đi muộn mỗi ngày trong tháng này.

Danh từmật

Một chất đắng hoặc dịch mật do túi mật tiết ra

"The ancient texts refer to the bitterness of gall as a symbol of grief."

Các văn bản cổ nhắc đến vị đắng của mật như một biểu tượng của nỗi đau buồn.

Danh từu sần

Một sự phát triển bất thường của mô thực vật do côn trùng, nấm hoặc vi khuẩn gây ra

"The oak leaves were covered in small, round galls caused by wasps."

Những chiếc lá sồi bị bao phủ bởi những u sần nhỏ, tròn do ong gây ra.

Ngoại động từlàm phẫn nộ
[~ something]

Khiến ai đó cảm thấy khó chịu hoặc phẫn uất

"It galls me to admit that my rival was actually correct."

Tôi cảm thấy phẫn nộ khi phải thừa nhận rằng đối thủ của mình thực sự đã đúng.

Ngoại động từlàm trầy da
[~ something]

Chà xát làm rách da do ma sát hoặc áp lực

"The stiff collar of the shirt began to gall his neck."

Chiếc cổ áo sơ mi cứng bắt đầu làm trầy cổ anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error