D
Dicread
HomeDictionaryIinnovative

innovative

sáng tạo
Tính từ
So sánh hơn: more innovativeSo sánh nhất: most innovative

innovative không chỉ đơn thun là "mi", mà nó nhn mnh vào vic gii thiu nhng ý tưởng mi, độc đáo và có tính sáng to trong tư duy hoc phương pháp để ci thin mt điu gì đó hin có hoc to ra mt gii pháp đột phá. Khi sdng tnày, người nói mun làm ni bt tính hiu quvà stiến bmà sthay đổi đó mang li.

Phân bit vi các ttương đồng

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia innovative vi creative. Mc dù chai đều liên quan đến ssáng to, nhưng có skhác bit tinh tế vngnghĩa:

creative: Tp trung vào khnăng tưởng tượng, to ra nhng thmi mẻ, mang tính nghthut hoc tru tượng (ví dụ: mt ha sĩ creative).
innovative: Tp trung vào tínhng dng thc tế, thường dùng trong bi cnh công nghệ, kinh doanh hoc quy trình làm vic để gii quyết mt vn đề cthmt cách hiu quhơn (ví dụ: mt gii pháp công nghinnovative).

Ví dụ: Mt người có thrt creative khi vmt bc tranh, nhưng mt doanh nghip sẽ được gi là innovative khi hthay đổi toàn bquy trình sn xut để gim chi phí và tăng năng sut.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, innovative thường được dch là "sáng to" hoc "đổi mi". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Anh, innovative mang sc thái tích cc vstiến hóa và ci tiến. Tránh nhm ln vi tnovel (mi lạ), vn chỉ đơn thun mô tmt thgì đó chưa tng thy trước đây nhưng chưa chc đã mang li giá trci tiến hay tínhng dng cao như innovative.

Đúng: an innovative approach to energy storage (mt phương pháp tiếp cn sáng to đối vi vic lưu trnăng lượng mt tri) - nhn mnh vào sci tiến hiu quả.
Sai/Kém tnhiên: an innovative color (mt màu sc sáng to) - trong trường hp này, dùng unique hoc unusual schính xác hơn vì màu sc không phi là mt phương pháp hay quy trình để ci tiến.

Đặc đim ngpháp

innovative là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh từ. Nó thường đi kèm vi các danh tnhư approach (phương pháp tiếp cn), technology (công nghệ), ideatưởng), hoc solution (gii pháp).

Ý nghĩa

Tính từsáng tạo

Giới thiệu những ý tưởng mới, độc đáo và có tính sáng tạo trong tư duy hoặc phương pháp

The company developed an innovative approach to solar energy storage.

Công ty đã phát triển một phương pháp tiếp cận sáng tạo đối với việc lưu trữ năng lượng mặt trời.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error