D
Dicread
HomeDictionaryPpraise

praise

khen ngợi / ca tụng / lời khen
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: praisesQuá khứ: praisedPhân từ 2: praisedV-ing: praising

praise mang sc thái tích cc mnh mẽ, thường ngụ ý mt mi quan hphân cp, trong đó người đưa ra li khen là người có thm quyn hoc vai trò đánh giá, chng hn như giáo viên đối vi hc sinh hoc nhà phê bình đối vi nghsĩ.

Tnày tp trung vào vic công nhn tbên ngoài đối vi mt phm cht hoc thành tu cthể.

Countable when referring to a specific instance of commendation ('He received several praises'). Uncountable when referring to the general concept of approval ('The work deserves praise').

Ý nghĩa

Ngoại động từkhen ngợi
[~ someone][~ something]

Bày tỏ sự tán thành hoặc ngưỡng mộ một cách nồng nhiệt

The critics praised the director for his vision.

Các nhà phê bình đã khen ngợi vị đạo diễn vì tầm nhìn của ông.

Nội động từca tụng

Thờ phụng hoặc tôn vinh một vị thần

The congregation gathered to praise the Lord.

Giáo đoàn đã tập hợp lại để ca tụng Chúa.

Danh từlời khen

Sự bày tỏ lòng tán thành hoặc sự ngưỡng mộ

She received high praise for her bravery.

Cô ấy đã nhận được lời khen ngợi cao cho lòng dũng cảm của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error