D
Dicread
HomeDictionaryAaccolade

accolade

giải thưởng / lời khen ngợi / lễ phong hiệp sĩ
Danh từ
Số nhiều: accolades

accolade mang sc thái trang trng, dùng để chscông nhn công khai đối vi thành tu hoc phm cht xut sc ca mt cá nhân. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là mt "phn thưởng" vt cht, mà nhn mnh vào giá trtinh thn, stôn vinh và lòng ngưỡng mtcng đồng hoc các chuyên gia trong ngành. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi award, accolade có phm vi rng hơn. Trong khi award thường là mt gii thưởng cthể (như cúp, bng khen, tin thưởng), thì accolade có thlà bt khình thc khen ngi nào, bao gm cnhng li tán dương nng nhit hoc scông nhn ngm định vuy tín. So vi praise, accolade mang tính chính thc và trang trng hơn nhiu. award: Tp trung vào vt phm hoc danh hiu cthể được trao tng. accolade: Tp trung vào svinh danh và scông nhn vmt danh tiếng. praise: Li khen ngi thông thường trong giao tiếp hàng ngày. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Anh hin đại, accolade thường được dùngdng snhiu (accolades) khi nói vmt chui các thành tu hoc nhiu li khen ngi mà mt người nhn được. Mt sai lm phbiến ca người hc là dùng tnày cho nhng li khen đơn gin trong đời sng. Ví dụ, không nên dùng accolade khi ai đó khen bn mc mt chiếc áo đẹp, mà hãy dùng compliment. Đúng: The film received many accolades from critics. (Bphim nhn được nhiu li tán dương tcác nhà phê bình.) Sai: He gave me an accolade for my new haircut. (Thay vào đó hãy dùng compliment). Chi tiết vngpháp Tnày đóng vai trò là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các động tnhư receive, win, hoc earn.

Ý nghĩa

Danh từgiải thưởng

Một giải thưởng hoặc đặc quyền được trao như một vinh dự đặc biệt hoặc để công nhận công trạng

"The scientist received the highest accolade in her field for the discovery."

Nhà khoa học đã nhận được giải thưởng cao quý nhất trong lĩnh vực của mình cho khám phá này.

Danh từlời khen ngợi

Một sự bày tỏ lòng khen ngợi, tán thành hoặc ngưỡng mộ

"The film earned rave accolades from critics worldwide."

Bộ phim đã nhận được những lời khen ngợi nồng nhiệt từ các nhà phê bình trên toàn thế giới.

Danh từlễ phong hiệp sĩ

Nghi lễ phong hiệp sĩ bằng cách chạm thanh kiếm vào vai người nhận

"The young warrior knelt before the king to receive the accolade."

Chiến binh trẻ tuổi đã quỳ trước nhà vua để nhận lễ phong hiệp sĩ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error