D
Dicread
HomeDictionaryOoutstanding

outstanding

xuất sắc、nổi bật、chưa thanh toán、còn tồn đọng
Tính từ

Toutstanding mang hai sc thái đối lp tùy thuc vào vic nó mô tcht lượng hay trng thái. Khi dùng để khen ngi, tnày gi lên mt sự ưu tú vượt xa mc trung bình, mang li cm giác vsrc rhoc uy tín. Đây là mt li khen đầy năng lượng, thường xuyên xut hin trong các bn đánh giá chuyên môn hoc phê bình nghthut. Ngược li, trong bi cnh tài chính hoc hành chính, tông ging chuyn sang trng thái trung lp hoc hơi tiêu cc. Lúc này, nó mô tmt tình trng chưa hoàn thành hoc bbngỏ. Nó to ra hìnhnh vmt công vic đang chxlý hoc mt khon thanh toán còn thiếu vn hin hin trên ssách, đòi hi phi được chú ý và gii quyết dt đim.

Ý nghĩa

Tính từxuất sắc

Đặc biệt tốt hoặc gây ấn tượng mạnh

"An outstanding performance by the lead actor."

Một màn trình diễn xuất sắc của nam diễn viên chính.

Tính từchưa thanh toán

Chưa được thanh toán, giải quyết hoặc xử lý

"The company has several outstanding debts."

Công ty có một vài khoản nợ chưa thanh toán.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error