D
Dicread
HomeDictionaryEexemplary

exemplary

gương mẫu / mang tính răn đe
Tính từ

exemplary mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln. Sc thái tích cc vhình mu Trong hu hết các trường hp, exemplary được dùng để khen ngi mt hành động, thái độ hoc con người đạt đến tiêu chun cao nht, xng đáng để người khác noi theo. Nó không chỉ đơn thun là "tt" (good) hay "xut sc" (excellent), mà nhn mnh vào tính cht "gương mu". Ví dụ: exemplary conduct (hành vi gương mu), exemplary service (dch vchun mc). Sc thái răn đe trong pháp lut Khi xut hin trong bi cnh pháp lý hoc hình pht, exemplary li mang nghĩa là "mang tính răn đe". Ở đây, mc đích ca hình pht không chlà trng pht người phm ti mà còn là to ra mt ví dcnh báo nghiêm khc để ngăn chn nhng người khác thc hin hành vi tương tự. Ví dụ: exemplary damages (khon bi thường mang tính răn đe). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit exemplary vi typicalin hình). Trong khi typical mô tmt đặc đim phbiến, bình thường ca mt nhóm, thì exemplary mô tmt tiêu chun vượt tri hoc mt bài hc cnh tnh. Vic sdng nhm hai tnày slàm thay đổi hoàn toàn thông đip từ "bình thường" sang "phi thường" hoc "nghiêm khc".

Ý nghĩa

Tính từgương mẫu

Đóng vai trò như một hình mẫu đáng mong đợi; đại diện cho điều tốt nhất trong cùng loại

"His conduct in the office has been exemplary throughout the year."

Hành vi của anh ấy tại văn phòng luôn gương mẫu trong suốt cả năm.

Tính từmang tính răn đe

Đóng vai trò như một lời cảnh báo cho những người khác; nhằm mục đích ngăn chặn người khác phạm tội tương tự

"The judge imposed an exemplary sentence to deter others from tax evasion."

Thẩm phán đã áp dụng một bản án mang tính răn đe để ngăn chặn những người khác trốn thuế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error