D
Dicread
HomeDictionaryGgreatness

greatness

sự vĩ đại / sự to lớn
Danh từ

greatness là mt danh từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái vquy mô vt lý hoc phm cht con người. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln là vic chn tdch tươngng sao cho không bquá cng nhc hoc sai lch vmc độ biu cm.

Ý nghĩa

Danh từsự vĩ đại

Phẩm chất của một người kiệt xuất, lỗi lạc hoặc vượt trội về khả năng, thành tựu hoặc tính cách

His pursuit of greatness led him to train for ten hours a day.

Việc theo đuổi sự vĩ đại đã dẫn dắt anh ấy tập luyện mười tiếng mỗi ngày.

Danh từsự to lớn

Trạng thái có kích thước, số lượng hoặc cường độ lớn

The sheer greatness of the canyon left the hikers speechless.

Sự to lớn khủng khiếp của hẻm núi khiến những người leo núi không thốt nên lời.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error