D
Dicread
HomeDictionaryGgreatness

greatness

sự vĩ đại / sự to lớn / sự cao thượng
Danh từ

greatness là mt danh từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái vquy mô vt lý hoc phm cht con người. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln là vic chn tdch tươngng sao cho không bquá cng nhc hoc sai lch vmc độ biu cm.

Ý nghĩa

Danh từsự vĩ đại

Phẩm chất của một người kiệt xuất, lỗi lạc hoặc đạt được thành tựu cao trong một lĩnh vực hoặc hoạt động cụ thể

"His pursuit of greatness led him to train for ten hours a day."

Việc theo đuổi sự vĩ đại trong nghệ thuật đã thôi thúc ông dành nhiều năm sống cô độc.

Danh từsự to lớn

Trạng thái có kích thước, số lượng hoặc cường độ lớn

"The sheer greatness of the canyon left the hikers speechless."

Sự to lớn khủng khiếp của hẻm núi khiến những người leo núi không thốt nên lời.

sự cao thượng

Phẩm chất cao quý, rộng lượng hoặc hào hiệp trong tính cách

Cô ấy đã thể hiện sự cao thượng thực sự khi tha thứ cho những kẻ đã phản bội mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error