D
Dicread
HomeDictionaryEelite

elite

tầng lớp thượng lưu / ưu tú
Danh từTính từ
Số nhiều: elites

elite mang sc thái chmt nhóm nhnhng cá nhân xut sc nht, quyn lc nht hoc giàu có nht trong mt cng đồng. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tích cc hoc tiêu cc. Khi dùng để chknăng hoc năng lc (như trong ththao hoc quân sự), elite mang nghĩa ca ngi sự ưu tú, tinh nhuvà chuyên nghip. Ngược li, khi nói vchính trhoc xã hi, elite thường ám chtng lp thượng lưu, đôi khi gi lên sphê phán vsự độc quyn quyn lc hoc sxa ri thc tế đối vi đại đa squn chúng.

Phân bit sc thái sdng

Người hc cn phân bit rõ gia elite và các ttương tnhư superior hay excellent. Trong khi excellent đơn thun là khen ngi cht lượng tt, và superior nhn mnh svượt tri so vi mt đối tượng khác, thì elite nhn mnh vào vthế ca mt nhóm người được chn lc kht khe.

Ví dụ: Mt vn động viên có thlà excellent (xut sc), nhưng để gia nhp mt elite squad (đội đặc nhim ưu tú), hphi vượt qua nhng tiêu chun tuyn chn cc knghiêm ngt.

Lưu ý vngcnh văn hóa và dch thut

Trong tiếng Vit, elite có thể được dch linh hot tùy theo đối tượng được nhc đến. Đối vi các đơn vvũ trang hoc vn động viên, hãy dùng từ "ưu tú" hoc "tinh nhuệ". Đối vi các nhóm quyn lc trong xã hi, hãy dùng "tng lp thượng lưu". Mt sai lm phbiến là dch mi trường hp thànhu tú", điu này slàm mt đi sc thái chính trhoc giai cp khi nói vcác nhóm quyn lc.

Đúng: the political elite -> tng lp thượng lưu chính trị (nhn mnh địa vxã hi).
Đúng: elite forces -> lc lượng tinh nhuệ (nhn mnh knăng chiến đấu).

Đặc đim ngpháp

elite va có thể đóng vai trò là tính từ (đứng trước danh từ để bnghĩa) va là danh từ (chmt nhóm người). Khi là danh từ, nó thường được dùng vi mo tthe (the elite) để chchung mt tng lp trong xã hi.

Ý nghĩa

Danh từtầng lớp thượng lưu

Một nhóm người được coi là vượt trội hơn những người khác về khả năng, sự giàu có, quyền lực hoặc địa vị trong một xã hội hoặc tổ chức

The political elite often remain disconnected from the struggles of ordinary citizens.

Tầng lớp thượng lưu chính trị thường tách biệt khỏi những khó khăn của những công dân bình thường.

Tính từưu tú

Sở hữu chất lượng, kỹ năng hoặc địa vị cao nhất trong một nhóm cụ thể

The army deployed an elite squad of special forces to handle the crisis.

Quân đội đã triển khai một đội đặc nhiệm ưu tú để xử lý cuộc khủng hoảng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error