elite
tầng lớp thượng lưu / ưu tú
Danh từTính từ
Số nhiều: elites
Ý nghĩa
Danh từtầng lớp thượng lưu
Một nhóm người được coi là vượt trội hơn những người khác về khả năng, sự giàu có, quyền lực hoặc địa vị trong một xã hội
"The political elite often remain disconnected from the struggles of ordinary citizens."
Tầng lớp thượng lưu chính trị thường tách biệt khỏi những khó khăn của những công dân bình thường.
Tính từưu tú
Sở hữu những khả năng, phẩm chất hoặc địa vị vượt trội so với đa số trong một nhóm
"The army deployed an elite squad of special forces to handle the high-risk operation."
Quân đội đã triển khai một đội đặc nhiệm ưu tú để xử lý chiến dịch rủi ro cao.