D
Dicread
HomeDictionaryIinferiority

inferiority

sự thấp kém / mặc cảm tự ti
Danh từ

inferiority mô ttrng thái thp kém hơn vcht lượng, địa vhoc giá trkhi so sánh vi mt đối tượng khác. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính: mt là khách quan (vcht lượng, cp bc) và hai là chquan (vtâm lý).

Ý nghĩa

Danh từsự thấp kém

Trạng thái có địa vị, chất lượng, cấp bậc hoặc thành tựu thấp hơn so với những đối tượng khác

"The team suffered a crushing defeat due to their technical inferiority."

Đội bóng đã phải chịu một thất bại thảm hại do sự thấp kém về mặt kỹ thuật.

Danh từmặc cảm tự ti

Cảm giác thấy mình kém giá trị, kém năng lực hoặc ít thành công hơn những người khác

"She struggled with a deep sense of inferiority throughout her college years."

Cô ấy đã phải vật lộn với mặc cảm tự ti sâu sắc trong suốt những năm đại học.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error