D
Dicread
HomeDictionaryMmasterpiece

masterpiece

kiệt tác / tác phẩm tốt nghiệp
Danh từ
Số nhiều: masterpieces

masterpiece thường được dùng để chmt tác phm đạt đến đỉnh cao ca shoàn mỹ, không chvmt kthut mà còn vgiá trnghthut và tmnh hưởng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "kit tác". Khi sdng, người nói mun nhn mnh rng tác phm đó là ví dtiêu biu nht, xut sc nht trong snghip ca mt nghsĩ hoc trong mt thi knghthut cthể.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong khi masterpiece hin nay chyếu được hiu là mt "kit tác" (như mt bc tranh ni tiếng hay mt bn giao hưởng vĩ đại), người hc cn lưu ý rng trong bi cnh lch sca các phường hi thcông xưa, tnày còn mang nghĩa là "tác phm tt nghip". Đây là sn phm cui cùng mà mt người hc vic phi hoàn thành để chng minh năng lc và chính thc được công nhn là mt bc thy (master) trong nghề.

Ví dvkit tác: The symphony is considered a masterpiece of classical music. (Bn giao hưởng này được coi là mt kit tác ca âm nhc cổ đin.)
Ví dvtác phm tt nghip: The apprentice spent years crafting his masterpiece to join the guild. (Người hc vic đã dành nhiu năm chế tác tác phm tt nghip ca mình để được gia nhp phường hi.)

Phân bit vi các ttương đương

Cn phân bit masterpiece vi magnum opus. Mc dù chai đều có thdch là "tác phm ln", nhưng magnum opus thường nhn mnh vào quy mô, sự đồ svà là công trình quan trng nht trong cuc đời ca mt tác giả, trong khi masterpiece nhn mnh vào cht lượng tuyt ho và shoàn mvmt knăng.

masterpiece: Tp trung vào độ tinh xo, shoàn ho (ví dụ: mt bc tượng nhnhưng cc kchi tiết).
magnum opus: Tp trung vào tm vóc và vthế trong snghip (ví dụ: mt btiu thuyết đồ sgm nhiu tp).

Vmt ngpháp, masterpiece là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thsdng mo ta hoc chuyn sang dng snhiu masterpieces khi nói vnhiu tác phm xut sc.

Ý nghĩa

Danh từkiệt tác

Một tác phẩm có tính nghệ thuật, kỹ năng hoặc tay nghề xuất sắc, được công nhận là ví dụ tiêu biểu nhất trong loại hình đó

The Mona Lisa is widely considered a masterpiece of the Renaissance.

Bức họa Mona Lisa được coi là một kiệt tác của thời kỳ Phục hưng.

Danh từtác phẩm tốt nghiệp

Một tác phẩm do người học việc trong một phường hội thủ công tạo ra để chứng minh kỹ năng và đủ điều kiện đạt danh hiệu bậc thầy

The young weaver spent three years completing his masterpiece to gain entry into the guild.

Người thợ dệt trẻ đã dành ba năm để hoàn thành tác phẩm tốt nghiệp của mình nhằm được gia nhập phường hội.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error