D
Dicread
HomeDictionaryPprestigious

prestigious

uy tín
Tính từ
So sánh hơn: more prestigiousSo sánh nhất: most prestigious

prestigious được sdng để mô tnhng đối tượng, tchc hoc vtrí có danh tiếng ln, được xã hi công nhn và kính trng. Tnày không chỉ đơn thun là "ni tiếng" (famous), mà còn mang hàm ý vcht lượng cao, sự độc quyn và scông nhn vmt giá trhoc đẳng cp. Khi mt trường đại hc hoc mt gii thưởng được gi là prestigious, điu đó có nghĩa là vic được chp nhn vào đó hoc đạt được gii thưởng đó là mt thành tu đáng thào và mang li địa vxã hi cao.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường nhm ln prestigious vi famous hoc well-known. Tuy nhiên, có skhác bit rõ rt vsc thái:

famous: Chỉ đơn gin là được nhiu người biết đến. Mt người có thfamous vì mt lý do tiêu cc hoc mt skin gây sc, nhưng hkhông nht thiết phi prestigious.
prestigious: Luôn mang nghĩa tích cc, gn lin vi stôn trng, uy tín và tiêu chun kht khe. Ví dụ, mt tbáo lá ci có thrt famous (ni tiếng), nhưng mt tbáo chính lun uy tín như The New York Times mi được gi là prestigious.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, prestigious thường được dch là "uy tín" hoc "danh giá". Tuy nhiên, cn cn trng để không nhm ln vi nghĩa "đáng tin cy" (reliable/trustworthy) ca từ "uy tín" trong giao tiếp hng ngày.

Sai: Mt ca hàng bán đồ đin tcó dch vbo hành tt được gi là prestigious (Trong trường hp này, hãy dùng reliable hoc reputable).
✅ Đúng: Mt hc bng toàn phn tchính phAnh là mt prestigious scholarship (Mt hc bng danh giá/uy tín).

Tnày thường đi kèm vi các danh tnhư university (trường đại hc), award (gii thưởng), position (vtrí công vic), hoc institution (hc vin/tchc).

Ý nghĩa

Tính từuy tín

Gợi lên sự tôn trọng và ngưỡng mộ; có địa vị cao hoặc danh tiếng hiển hách

He graduated from a prestigious university in London.

Anh ấy đã tốt nghiệp từ một trường đại học uy tín ở Luân Đôn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error