D
Dicread
HomeDictionaryCcommendation

commendation

sự khen ngợi
[C/U] Cả hai
Số nhiều: commendations

commendation mang sc thái trang trng, dùng để chscông nhn chính thc đối vi mt hành động đáng khen ngi hoc mt thành tích xut sc. Khác vi praise (li khen) thường mang tính cht đời thường, thân mt và có thlà li nói suông, commendation thường gn lin vi mt quy trình chính thc, chng hn như mt văn bn, mt bng khen hoc mt thông báo công khai tcp trên hoc mt tchc.

Countable when referring to a specific award or certificate given to an individual. Uncountable when referring to the general act of praising someone's actions.

Ý nghĩa

Danh từsự khen ngợi

Một giải thưởng chính thức hoặc lời khen ngợi dành cho ai đó vì một thành tích cụ thể

The soldier received a commendation for bravery under fire.

Người lính đã nhận được một bằng khen vì sự dũng cảm trong làn tên mũi đạn.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error