D
Dicread
HomeDictionaryMmedal

medal

huy chương / trao huy chương
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: medalsQuá khứ: medaledPhân từ 2: medaledV-ing: medaling

Tnày mang sc nng ln vuy tín và scông nhn tbên ngoài. Đây không đơn thun là mt món đồ trang sc, mà là hin thân vt cht ca mt thành tu, mt cp bc hoc mt hành động anh hùng đã được cơ quan có thm quyn chính thc công nhn. Điu này to ra cm giác vsvinh quang và bn vng, vượt xa giá trvt cht ca loi kim loi được sdng.

Trong ththao cnh tranh, thut ngnày thường chuyn tvic chvt thsang chchính thành tích đạt được, chng hn như khi các vn động viên nói vmc tiêu giành huy chương ca họ. Theo nghĩa này, nó đóng vai trò là du mc cho vthế ưu tú, phân bit nhng người đạt kết qucao nht vi nhng người còn li trong cuc thi.

The word is used to count individual physical awards, such as winning three medals at a single tournament.

Ý nghĩa

Danh từhuy chương

Một đĩa kim loại nhỏ được trao như một giải thưởng cho thành tích hoặc lòng dũng cảm

He won a gold medal in the 100m sprint.

Anh ấy đã giành huy chương vàng trong nội dung chạy nước rút 100m.

Ngoại động từtrao huy chương
[~ someone]

Trao một huy chương cho ai đó

The committee decided to medal the brave firefighter.

Ủy ban đã quyết định trao huy chương cho người lính cứu hỏa dũng cảm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error