D
Dicread
HomeDictionaryTtrophy

trophy

cúp vô địch / chiến lợi phẩm / vợ/chồng làm cảnh
Danh từ
Số nhiều: trophies

trophy thường được hiu là mt vt hu hình đại din cho schiến thng hoc thành tu. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày mang sc thái trang trng hoc ma mai khác nhau.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Khi nói vththao hoc các cuc thi, trophy là nhng vt phm như cúp, huy chương hoc bng vinh danh. Đây là nghĩa phbiến nht và mang tính tích cc, tôn vinh nlc và thành công.

Tuy nhiên, trophy còn được dùng để chnhng vt phm thu thp được sau mt cuc chinh phc hoc săn bn (chiến li phm). Trong ngcnh này, nó nhn mnh vào quyn shu và schế ngự đối vi đối tượng bị đánh bi.

Đặc bit, cn lưu ý cm ttrophy wife (vtrưng bày). Đây là mt cách dùng mang tính tiêu cc và ma mai, ám chmt người vxinh đẹp nhưng thiếu chiu sâu, được người chng chn chỉ để phô trương sgiàu có hoc địa vxã hi ca mình vi thế gii xung quanh.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit trophy vi award và prize:
award thường nhn mnh vào scông nhn chính thc tmt tchc hoc hi đồng (ví dụ: gii thưởng Oscar).
prize thường là phn thưởng nhn được sau mt cuc thi hoc trò chơi, có thlà tin mt hoc hin vt.
trophy tp trung vào giá trbiu tượng, là vt lưu nim để trưng bày nhm nhc nhvchiến thng.

Ví dụ:
Đúng: He won a trophy for the swimming competition. (Anhy đã giành được mt chiếc cúp trong cuc thi bơi li.)
Sai: The lottery prize was a gold trophy. (Gii thưởng xslà mt chiếc cúp vàng - vì xsthường trao tin mt làm prize, không trao cúp làm biu tượng chiến thng nlc.)

Ý nghĩa

Danh từcúp vô địch

Một vật phẩm, chẳng hạn như một chiếc cúp hoặc bảng vinh danh, được trao cho một người như một giải thưởng cho chiến thắng hoặc thành công trong một cuộc thi

The winning team hoisted the gold trophy high above their heads.

Đội chiến thắng đã giơ cao chiếc cúp vàng trên đầu họ.

Danh từchiến lợi phẩm

Một vật được giữ lại để làm kỷ niệm về một cuộc chinh phục hoặc một thành tựu đáng kể, thường được lấy từ kẻ thù bị đánh bại

The hunter displayed a trophy deer head on the wall of his cabin.

Người thợ săn trưng bày một chiếc đầu hươu chiến lợi phẩm trên tường căn chòi của mình.

Danh từvợ/chồng làm cảnh

Một người được đối phương giữ bên cạnh hoặc phô trương để khiến họ trông có vẻ thành đạt hoặc có địa vị xã hội cao hơn

He treated his young wife as a trophy to impress his business associates.

Anh ta đối xử với người vợ trẻ của mình như một món đồ trang sức để gây ấn tượng với các đối tác kinh doanh.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error