D
Dicread
HomeDictionaryLlaudation

laudation

lời ca ngợi
Danh từ
Số nhiều: laudations

laudation mang sc thái trang trng và tôn kính hơn nhiu so vi nhng tkhen ngi thông thường. Trong khi praise có thể được dùng trong mi tình hung đời thường (ví dụ: khen mt đứa trngoan), thì laudation thường xut hin trong các nghi lchính thc, các bài din văn tri ân hoc văn bn viết mang tính cht vinh danh. Nó không chlà shài lòng, mà là mt hành động công khai tôn vinh nhng phm cht cao quý hoc thành tu xut sc ca mt cá nhân.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ laudation vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

praise: Tphbiến nht, dùng cho mi cp độ tthân mt đến trang trng. Ví dụ: praise the cook (khen người nu ăn).
compliment: Thường là li khen ngn gn vngoi hình hoc mt knăng cthể, mang tính xã giao nhiu hơn. Ví dụ: compliment someone on their dress (khen ai đó vchiếc váy hmc).
acclaim: Nhn mnh vào scông nhn rng rãi tcông chúng hoc gii chuyên môn, thường đi kèm vi shào hng. Ví dụ: critically acclaimed movie (bphim được gii phê bình ca ngi).

Trong khi praise hay compliment có thlà mt câu nói bâng quơ, laudation thường là mt cu trúc bài bn, có đầu đuôi và mang tính nghi thc.

Lưu ý vcách sdng

Vì đây là mt danh tmang tính hc thut và trang trng cao, vic sdng laudation trong giao tiếp hng ngày skhiến câu văn trnên cng nhc và thiếu tnhiên. Hãy chsdng tnày khi bn đang mô tmt bui lvinh danh hoc mt bài viết ca ngi chính thc.

Sai: I gave my friend a laudation for helping me with homework. (Quá trang trng, không phù hp vi tình bn và vic làm bài tp).
✅ Đúng: The ceremony concluded with a moving laudation of the retiring professor. (Phù hp vì đây là bui lchính thc dành cho giáo sư nghhưu).

Vmt ngpháp, laudation là mt danh từ đếm được, nhưng thường được dùng trong các cm tcố định như deliver a laudation (đưa ra li ca ngi) hoc a heartfelt laudation (mt li ca ngi chân thành).

Ý nghĩa

Danh từlời ca ngợi

Hành động khen ngợi ai đó hoặc điều gì đó một cách nồng nhiệt, thường là trong một bài phát biểu chính thức hoặc một bài viết tri ân

The governor delivered a heartfelt laudation of the fallen soldiers.

Thống đốc đã đưa ra lời ca ngợi chân thành dành cho những người lính đã hy sinh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error