D
Dicread
HomeDictionaryFflawless

flawless

hoàn hảo
Tính từ

flawless mang sc thái biu đạt shoàn mtuyt đối, nhn mnh vào vic hoàn toàn không tn ti bt kmt li nhhay khiếm khuyết nào. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "không tì vết" hoc "hoàn ho". Khi sdng flawless, người nói mun khng định mt tiêu chun cao nht, nơi mà ngay cnhng chi tiết nhnht cũng được thc hin chính xác hoc có vngoài tinh khôi. Skhác bit vsc thái vi các ttương đồng Người hc cn phân bit flawless vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn trong tng ngcnh: perfect: Đây là tcó nghĩa rng nht. Trong khi perfect có thdùng để chmt trng thái lý tưởng hoc phù hp hoàn toàn cho mt mc đích nào đó (ví dụ: a perfect day - mt ngày lý tưởng), thì flawless tp trung cthvào vic "không có li". Mt thgì đó có thlà perfect vì nó đápng đúng nhu cu, nhưng chỉ được gi là flawless khi nó không có mt vết xước hay sai sót kthut nào. impeccable: Tnày thường được dùng để mô thành vi, phong cách hoc tiêu chun đạo đức, đặc bit là trong giao tiếp xã hi hoc din mo (ví dụ: impeccable manners - cung cách cư xchun mc). flawless thiên về đặc đim vt lý hoc kết quthc hin công vic, trong khi impeccable mang tính đánh giá vstinh tế và đúng mc. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, khi dch flawless, hãy cân nhc đối tượng được mô tả để chn tphù hp: Đối vi bmt, làn da hoc đá quý: Nên dùng "không tì vết" để làm ni bt strong tro, mn màng. Đối vi mt bài phát biu, mt màn trình din hoc mt kế hoch: Nên dùng "hoàn ho" để nhn mnh schính xác và không có sai sót. Ví dụ đúng: Her English is flawless (Tiếng Anh ca cô ấy hoàn ho/không mt li sai). Ví dụ đúng: a flawless diamond (mt viên kim cương không tì vết). Vmt ngpháp, flawless là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từhoàn hảo

Không có bất kỳ khiếm khuyết, sai sót hay lỗi nào

"Her performance on the piano was absolutely flawless."

Màn trình diễn piano của cô ấy hoàn toàn hoàn hảo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error