D
Dicread
HomeDictionaryEexcel

excel

xuất sắc / vượt trội
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: excelledPhân từ 2: excelledV-ing: excelling

excel mang hàm ý đạt được mt trình độ thành tho hoc thành công vượt bc, không chỉ đơn thun là "gii" mà là sxut sc vượt lên trên mc trung bình hoc vượt qua nhng người khác. Tnày thường gi lên hìnhnh ca snlc bn bỉ để đạt ti đỉnh cao trong mt knăng, mt môn hc hoc mt lĩnh vc chuyên môn cthể.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi be good at, excel mang sc thái mnh mvà trang trng hơn. Trong khi be good at chmô tkhnăng làm tt mt vic gì đó, thì excel nhn mnh vào svượt tri và thành tích xut sc. Ví dụ, nếu bn nói I am good at math, bn chỉ đang khng định mình hc toán tt; nhưng nếu nói I excel in math, bn đang khng định mình là mt trong nhng người gii nht hoc có kết quxut sc nht trong môn hc này.

Mt đim cn lưu ý là sphân bit gia excel và surpass. Mc dù chai đều có nghĩa là vượt qua, nhưng surpass thường dùng để nói vvic vượt qua mt con số, mt klc hoc mt tiêu chun cthể (ví dụ: vượt qua doanh thu năm ngoái), trong khi excel tp trung vào năng lc cá nhân và sthành tho trong knăng.

Cách sdng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln trong vic chn gii từ đi kèm. excel thường đi vi gii tin hoc at để chlĩnh vc mà mt người thhin sxut sc.

Đúng: excel in sports (xut sc trong ththao)
Đúng: excel at painting (xut sc trong hi ha)

Mt sai lm phbiến là sdng excel như mt tính từ. Hãy nhrng excel là mt động từ. Để mô tmt người xut sc, bn phi sdng tính texcellent.

He is very excel at his job.
Cách dùng đúng: He excels at his job. hoc He is excellent at his job.

Ý nghĩa

Nội động từxuất sắc
[~ in something][~ at something]

Đạt được trình độ đặc biệt giỏi hoặc thành thạo trong một hoạt động hoặc lĩnh vực cụ thể

She continues to excel in her mathematics studies.

Cô ấy tiếp tục học xuất sắc môn toán.

Ngoại động từvượt trội
[~ someone]

Có chất lượng, kỹ năng hoặc thành tựu cao hơn một người khác

The new model excels its predecessor in every performance metric.

Mẫu máy mới vượt trội hơn mẫu tiền nhiệm ở mọi chỉ số hiệu suất.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error