D
Dicread
HomeDictionaryPpension

pension

lương hưu、cho nghỉ hưu
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: pensionsQuá khứ: pensionedPhân từ 2: pensionedV-ing: pensioningSo sánh hơn: more pensionedSo sánh nhất: most pensioned

Thut ngnày gn lin vi cm giác an tâm và là thành qusau mt snghip chuyên môn. Nó gi lên mt cam kết xã hi gia nhân viên vi người sdng lao động hoc nhà nước, mang li sự ổn định xng đáng và đánh du bước chuyn tgiai đon lao động hăng say sang thi gian nghngơi, thư giãn. Trong môi trường doanh nghip, dng động tca tnày thường mang sc thái lnh lùng và mang tính chiến lược hơn. Nó ám chmt nước đi có tính toán nhm loi bnhng nhân slâu năm vi mc lương cao để nhường chcho nhng người trhơn hoc để tiết kim chi phí, khiến ý nghĩa chuyn tmt phn thưởng sang mt công cụ để sa thi.

Có thể đếm được khi đề cập đến một kế hoạch cụ thể hoặc số tiền thanh toán cá nhân (a generous pension). Không đếm được khi nói về hệ thống thu nhập hưu trí nói chung (living on pension).

Ý nghĩa

Danh từlương hưu
[a person or fund]

Khoản thanh toán định kỳ cho một người khi nghỉ hưu, được trích từ quỹ đầu tư mà người đó hoặc người sử dụng lao động đã đóng góp trong suốt thời gian làm việc

"She is living on a state pension and a small private annuity."

Cô ấy đang sống dựa vào lương hưu nhà nước và một khoản niên kim tư nhân nhỏ.

Ngoại động từcho nghỉ hưu với lương hưu
[someone]

Trả lương hưu cho một ai đó, thường là một cách để buộc họ phải rời bỏ vị trí công tác

"The company decided to pension off the senior managers to reduce overhead costs."

Công ty đã quyết định cho các quản lý cấp cao nghỉ hưu để cắt giảm chi phí vận hành.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error