D
Dicread
HomeDictionaryOovertime

overtime

giờ làm thêm / hiệp phụ / quá giờ
Trạng từ[C/U] Cả hai

overtime được sdng phbiến nht trong hai ngcnh hoàn toàn khác bit: môi trường công vic và ththao. Trong công vic, tnày nhn mnh vào khong thi gian làm vic vượt quá quy định thông thường. Người hc cn lưu ý rng overtime có thể đóng vai trò là danh từ (sgilàm thêm), trng từ (làm vic quá giờ) hoc tính từ (liên quan đến vic làm thêm).

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic phân bit gia overtime và extra hours. Trong khi extra hours chỉ đơn thun là nhng gilàm thêm mt cách chung chung, overtime thường gn lin vi các quy định vlương thưởng (như lương làm thêm giờ - overtime pay) trong hp đồng lao động.

Skhác bit gia các ngcnh sdng

Trong công vic: Dùng để chvicli văn phòng hoc nơi làm vic mun hơn gitan sở.
Ví dụ: working overtime (làm quá giờ) hoc earn overtime (kiếm tin làm thêm giờ).

Trong ththao: Dùng để chhip phụ, khong thi gian thi đấu thêm khi kết quchính thc là hòa và cn tìm ra đội chiến thng.
Ví dụ: the game went into overtime (trn đấu đã bước vào hip phụ).

Lưu ý vtloi và cu trúc

Khi sdng overtime như mt trng từ, nó không cn gii từ đi kèm. Tránh dùng các cm tnhư work in overtime (sai), thay vào đó hãy dùng work overtime (đúng).

I worked in overtime yesterday.
I worked overtime yesterday. (Hôm qua tôi đã làm quá giờ.)

Uncountable when referring to the general concept of extra work hours (I hate overtime). Countable when referring to specific periods of extra play in sports (The game had two overtimes).

Ý nghĩa

Danh từgiờ làm thêm

Số giờ làm việc vượt quá lịch trình làm việc toàn thời gian tiêu chuẩn

He earned a lot of money doing overtime this month.

Anh ấy đã kiếm được nhiều tiền nhờ làm thêm giờ trong tháng này.

Danh từhiệp phụ

Thời gian thi đấu thêm vào cuối trận đấu để phân định thắng thua khi tỉ số hòa

The game went into overtime after a scoreless first half.

Trận đấu đã bước vào hiệp phụ sau hiệp một không có bàn thắng nào.

Trạng từquá giờ

Trong hoặc là kết quả của những giờ làm việc thêm

She stayed overtime to finish the report.

Cô ấy đã ở lại làm quá giờ để hoàn thành bản báo cáo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error