D
Dicread
HomeDictionarySstipend

stipend

học bổng
Danh từ
Số nhiều: stipends

stipend không phi là mt mc lương thông thường da trên hiu sut công vic hay giá trthtrường, mà là mt khon htrtài chính mang tính cht duy trì. Đim mu cht là khon tin này được cp để người nhn có thtp trung vào vic hc tp, nghiên cu hoc thc hin mt smnh đặc bit mà không bị áp lc vtài chính chi phi.

Ý nghĩa

Danh từhọc bổng

Một khoản tiền cố định được trả định kỳ như lương hoặc trợ cấp, thường dành cho sinh viên, thực tập sinh hoặc người học việc để trang trải chi phí sinh hoạt

"The graduate student received a monthly stipend to support her research."

Nữ sinh viên cao học đã nhận được một khoản học bổng hàng tháng để hỗ trợ cho việc nghiên cứu của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error