D
Dicread
HomeDictionaryLlayoff

layoff

sự sa thải / thời gian tạm nghỉ việc
Danh từ
Số nhiều: layoffs

layoff mang sc thái trung lp hoc khách quan, dùng để chvic chm dt hp đồng lao động do các yếu tkhách quan tphía doanh nghip như khng hong kinh tế, tái cơ cu bmáy hoc st gim doanh thu. Đim mu cht là vic sa thi này không xut phát tli cá nhân hay hiu sut làm vic kém ca nhân viên. Điu này to ra skhác bit rõ rt vi tfire (sa thi), vn mang nghĩa tiêu cc và ám chvic mt người bị đui vic vì vi phm klut hoc làm vic không đạt yêu cu.

Phân bit sc thái sdng

Trong tiếng Vit, clayoff và fire đều có thdch là "sa thi", nhưng người hc cn đặc bit lưu ý để tránh dùng sai ngcnh:

layoff: Dùng khi công ty gp khó khăn tài chính. Ví dụ: The company announced a massive layoff due to the recession (Công ty đã thông báo mt đợt sa thi quy mô ln do suy thoái kinh tế). Ở đây, nhân viên là nn nhân ca hoàn cnh.
fire: Dùng khi nhân viên mc sai lm nghiêm trng. Ví dụ: He was fired for constant tardiness (Anhy bsa thi vì thường xuyên đi mun). Ở đây, nhân viên chu trách nhim cho vic mt vic.

Cách dùng theo tloi

Tnày có thể đóng vai trò là danh thoc động từ (thường dùngdng cm động tlay off). Khi là danh từ, nó có thchmt skin đơn lhoc mt đợt ct gim nhân squy mô ln. Khi là động từ, nó mô thành động cho nhân viên thôi vic.

Mt đim cn lưu ý là layoff còn có nghĩa là "thi gian tm nghvic". Trong trường hp này, nó không hn là mt vic vĩnh vin mà là mt trng thái tm thi chờ đợi công vic quay trli, thường gp trong các ngành công nghip theo mùa vụ. Ví dụ: seasonal layoff (tm nghvic theo mùa).

Ý nghĩa

Danh từsự sa thải

Hành động cho nhân viên thôi việc khỏi một công ty, thường là do lý do kinh tế hoặc tái cơ cấu thay vì do vấn đề về hiệu suất làm việc

The company announced a massive layoff affecting two thousand workers.

Công ty đã thông báo một đợt sa thải quy mô lớn ảnh hưởng đến hai nghìn công nhân.

Danh từthời gian tạm nghỉ việc

Một khoảng thời gian mà người lao động không có việc làm, thường là tạm thời, do thiếu hụt công việc hoặc đóng cửa theo mùa

He is currently on a layoff until the factory reopens in the spring.

Anh ấy hiện đang trong thời gian tạm nghỉ việc cho đến khi nhà máy mở cửa trở lại vào mùa xuân.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error