D
Dicread
HomeDictionaryUutilization

utilization

sự tận dụng
[U] Không đếm được
Số nhiều: utilizations

utilization mang sc thái nhn mnh vào vic sdng mt ngun lc, công choc khnăng nào đó mt cách có mc đích, hiu quvà ti ưu hóa giá trị. Trong khi use là mt tphthông dùng cho mi trường hp sdng, utilization thường được dùng trong các bi cnh trang trng hơn như kinh tế, kthut, qun trhoc khoa hc để chvic khai thác ti đa tim năng ca mt đối tượng.

Skhác bit vsc thái

Đim mu cht để phân bit utilization vi use là tính "hiu quả". use đơn thun là hành động dùng mt thgì đó, còn utilization hàm ý vic biến mt ngun lc thành mt li thế hoc đạt được kết qucthể. Ví dụ, bn có thuse mt chiếc máy tính để lướt web, nhưng mt doanh nghip stp trung vào utilization ca hthng máy chủ để đảm bo không có tài nguyên nào blãng phí.

use: Dùng (chung chung). Ví dụ: use a pen (dùng mt cây bút).
utilization: Stn dng/khai thác (ti ưu). Ví dụ: resource utilization (stn dng ngun lc).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia utilize (động tca utilization) và use. Mt sai lm phbiến là sdng utilize trong mi trường hp để làm cho câu văn có vẻ "cao cp" hơn. Tuy nhiên, nếu hành động đó không mang tính chiến lược hoc không nhm mc đích ti ưu hóa, vic dùng utilize strnên khiên cưỡng và thiếu tnhiên.

Sai: I utilized the door to leave the room. (Tôi đã tn dng cánh ca để ri khi phòng - câu này nghe rt klvì vic ra ca là bình thường, không phi là sti ưu hóa ngun lc).
✅ Đúng: I used the door to leave the room.
✅ Đúng: The company is looking for ways to improve the utilization of its warehouse space. (Công ty đang tìm cách ci thin stn dng không gian kho bãi - ở đây dùng utilization vì mc tiêu là ti ưu hóa din tích).

Vmt ngpháp, utilization là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung vstn dng, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các tlhoc mc độ tn dng cthtrong các báo cáo kthut.

Refers to the general process or state of employing resources, such as the utilization of land in urban planning.

Ý nghĩa

Danh từsự tận dụng

Hành động sử dụng một nguồn lực một cách thực tế và hiệu quả

The efficient utilization of solar energy reduces costs.

Việc tận dụng hiệu quả năng lượng mặt trời giúp giảm chi phí.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error