D
Dicread
Trang chủTừ điểnUuse

use

sử dụng
Ngoại động từ
Số nhiều: usesQuá khứ: usedPhân từ 2: usedV-ing: usingSo sánh hơn: more usingSo sánh nhất: most using

Động tuse nhn mnh vào vic vn dng mt công choc ngun lc nào đó để đạt được mc tiêu cthể. Điu này cho thy người dùng đã chủ động la chn mt đối tượng hoc phương pháp nht định để gii quyết vn đề hoc hoàn thành công vic, làm ni bt mi quan hvmt chc năng gia người dùng và công cụ đó.

Xét theo nghĩa rng hơn, thut ngnày không chgói gn trong các vt thvt lý mà còn bao gm ccác khái nim tru tượng, chng hn như dùng mt lý lẽ để thuyết phc ai đó hoc vn dng mt chiến thut để giành chiến thng trong mt trò chơi. Slinh hot này giúp use kết ni gia vic thao tác cthvà vic áp dng trí tuệ.

Ý nghĩa

Ngoại động từsử dụng
[~ something]

Dùng một thứ gì đó cho một mục đích cụ thể

Use a pen.

Cụm động từ

use up

dùng hết

Chúng tôi đã dùng hết sạch sữa.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi