D
Dicread
HomeDictionarySstaff

staff

nhân viên、gậy、bố trí nhân sự
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: staffsQuá khứ: staffedPhân từ 2: staffedV-ing: staffing

Khi nói vnhng người làm thuê, tstaff mang tính tp thể, nhn mnh vào mt đơn vvn hành hơn là nhng cá nhân riêng bit. Tnày gi lên hìnhnh vmt hthng phân cp và mc tiêu nghnghip chung, thường gn lin vi môi trường văn phòng công ty hoc các đơn vdch vụ. Trong ý nghĩa cxưa hoc nghi lễ, tnày gi nhc đến hìnhnh nhng cuc hành hương, phép thut hoc slãnh đạo. Nó biến mt công cgithăng bng đơn thun thành mt biu tượng ca địa vhoc vt dn truyn sc mnh, chuyn đổi cm giác tmt vt dng bình thường sang mt quyn uy trang trng.

Không đếm được khi đề cập đến toàn bộ lực lượng lao động của một công ty. Đếm được khi đề cập đến những cây gậy đi bộ hoặc gậy nghi lễ riêng lẻ.

Ý nghĩa

Danh từnhân viên
[someone]

Một nhóm người được một tổ chức thuê để thực hiện các nhiệm vụ

"The hotel staff were incredibly helpful during our stay."

Đội ngũ nhân viên khách sạn đã hỗ trợ chúng tôi vô cùng nhiệt tình trong suốt kỳ lưu trú.

Danh từgậy
[something]

Một cây gậy dài dùng để chống khi đi bộ hoặc làm biểu tượng của quyền lực

"The wizard leaned on a gnarled wooden staff."

Vị phù thủy tựa mình vào một cây gậy gỗ sần sùi.

Ngoại động từbố trí nhân sự
[something]

Cung cấp cho một tổ chức số lượng nhân viên cần thiết

"The company needs to staff the new branch by next month."

Công ty cần bố trí nhân sự cho chi nhánh mới vào tháng tới.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error