D
Dicread
HomeDictionaryCcolleague

colleague

đồng nghiệp
Danh từ
Số nhiều: colleagues

colleague dùng để chmt người làm chung công vic, cùng cơ quan hoc cùng mt lĩnh vc chuyên môn vi người nói. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đồng nghip", nhưng sc thái sdng trong tiếng Anh có sphân hóa nhtùy vào môi trường làm vic.

Sc thái sdng và phân bit

Tcolleague mang tính chuyên nghip và trang trng hơn so vi coworker. Trong khi coworker thường dùng để chbt kai làm cùng mt công ty, kcnhng ngườicác bphn hoàn toàn khác nhau, thì colleague thường gi lên mi quan hgia nhng người có cùng trình độ chuyên môn, cùng địa vhoc cùng làm trong mt lĩnh vc hc thut, y tế, lut pháp.

coworker nhn mnh vào vic chia scùng mt nơi làm vic như văn phòng hay nhà máy. Ngược li, colleague nhn mnh vào stương đồng vnghnghip hoc shp tác chuyên môn.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là sdng colleague để chbn bè thân thiết ti nơi làm vic. Mc dù bn có ththân vi mt colleague, nhưng bn thân tnày mô tmi quan hcông vic. Nếu mun nhn mnh tình bn, hãy dùng work friend.

Ví dụ, thay vì nói He is my colleague khi mun mô tmt người bn thân thiết mà bn tình clàm chung, hãy dùng work friend. Trong bi cnh chuyên nghip khi gii thiu mt người cùng cơ quan, cách nói He is a colleague of mine sphù hp hơn.

Đặc đim ngpháp

colleague là mt danh từ đếm được. Khi mun nói "mt đồng nghip ca tôi", bn có thdùng a colleague of mine hoc my colleague. Cu trúc a colleague of mine thường được ưa chung hơn trong văn nói tnhiên để tránh cm giác shu quá cht chẽ.

Ý nghĩa

Danh từđồng nghiệp

Một người làm cùng một nghề nghiệp hoặc trong cùng một doanh nghiệp

She discussed the project with a colleague from the marketing department.

Cô ấy đã thảo luận về dự án với một đồng nghiệp từ bộ phận tiếp thị.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error