D
Dicread
HomeDictionaryFfiring

firing

bắn、sa thải、nung
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: firingsQuá khứ: firedPhân từ 2: firedV-ing: firing

Tnày mang mt năng lượng mnh mvà dt khoát. Trong bi cnh vic làm, firing mang sc thái thng thng và thường được coi là gay gt hoc quyết lit, thiếu đi snhnhàng như các thut nglayoff (ct gim nhân sự) hay termination (chm dt hp đồng). Nó ám chmt hành động quyết định, thường mang tính klut mà cp trên áp dng đối vi cp dưới. Trong các ngcnh kthut hoc vt lý, tnày gi lên sc nóng và skích cháy. Dù là sự đốt cháy hóa hc ca thuc súng hay sbiến đổi nhit độ cao ca đất sét, tnày đều tp trung vào vic gii phóng năng lượng đột ngt hoc mt sthay đổi trng thái vĩnh vin do la gây ra.

Có thể đếm được khi đề cập đến một trường hợp sa thải cụ thể hoặc một phát súng đơn lẻ. Không đếm được khi nói về quy trình nung gốm công nghiệp.

Ý nghĩa

Danh từviệc nổ súng

Hành động bắn một vũ khí

"The sudden firing of the rifle startled the birds."

Tiếng súng nổ bất ngờ làm đàn chim giật mình.

Danh từviệc sa thải

Hành động cho một nhân viên thôi việc

"The firing of the CEO caused a dip in stock prices."

Việc sa thải vị CEO đã khiến giá cổ phiếu sụt giảm.

Danh từviệc nung

Quá trình nung gốm trong lò để làm cứng sản phẩm

"The firing of the ceramics takes twelve hours."

Việc nung đồ gốm mất mười hai tiếng đồng hồ.

Ngoại động từsa thải
[someone]

Cho ai đó thôi việc

"The manager is firing the lazy employee."

Quản lý đang sa thải nhân viên lười biếng.

Ngoại động từbắn
[something]

Bắn một viên đạn hoặc tên lửa từ vũ khí

"The soldier is firing the cannon."

Người lính đang bắn đại bác.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error