D
Dicread
HomeDictionaryBbonus

bonus

tiền thưởng / điều may mắn / điểm thưởng / thêm
Danh từTính từ
Số nhiều: bonuses

bonus mang ý nghĩa ct lõi là mt giá trcng thêm, nm ngoài nhng gì được kvng hoc tha thun ban đầu. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "tin thưởng", "đim thưởng" hociu may mn", nhưng đim chung là tt cả đều mang sc thái tích cc và bt ngờ.

Sc thái sdng và phân bit

Trong môi trường công vic, bonus thường được dùng để chmt khon tin thưởng da trên hiu sut hoc dp lễ, khác vi salary (lương cơ bn) hay wage (tin công theo giờ). Ví dụ, mt "performance bonus" là khon tin thưởng cho kết qulàm vic xut sc, không phi là phn lương cố định hàng tháng.

Khi nói vcác tình hung đời thường, bonus mô tmt li ích không ngti. Ví dụ, nếu bn đi mua mt món đồ và được tng kèm mt món quà nhỏ, món quà đó được coi là mt bonus. Trong trường hp này, nó gn nghĩa viiu may mn" hoc "li ích thêm".

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia bonus và reward. Trong khi reward thường là phn thưởng cho mt hành động cthhoc mt nlc bn bỉ (như phn thưởng cho người tìm thy vt bmt), thì bonus nhn mnh vào tính cht "cng thêm" vào mt hthng đã có sn.

Dùng bonus để chtin thưởng cho vic tìm thy chó lc (nên dùng reward).
Dùng bonus để chkhon tin cui năm mà công ty chi trthêm cho nhân viên.

Lưu ý vngpháp

bonus là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý mo thoc snhiu tươngng. Ví dụ: a bonus (mt khon tin thưởng) hoc bonuses (các khon tin thưởng).

Trong mt strường hp, bonus có thể đóng vai trò như mt tính từ để mô tmt đặc đim bsung có li, ví dnhư bonus feature (tính năng bsung/thêm).

Ý nghĩa

Danh từtiền thưởng

Một khoản tiền bổ sung được trao cho nhân viên như một phần thưởng cho hiệu suất làm việc tốt hoặc như một khoản thanh toán cuối năm

The company gave every employee a Christmas bonus.

Công ty đã thưởng cho mỗi nhân viên một khoản tiền thưởng Giáng sinh.

Danh từđiều may mắn

Một điều gì đó đáng hoan nghênh và bất ngờ xảy ra thêm vào những gì đã được lên kế hoạch hoặc mong đợi

The sunny weather was a real bonus for the hikers.

Thời tiết nắng ráo là một điều may mắn thực sự cho những người đi bộ đường dài.

Danh từđiểm thưởng

Một điểm số hoặc lợi thế bổ sung được trao trong một trò chơi hoặc cuộc thi

The player earned a bonus for completing the level without taking damage.

Người chơi đã nhận được điểm thưởng vì hoàn thành cấp độ mà không bị mất máu.

Tính từthêm

Được cung cấp như một lợi ích bổ sung hoặc cộng thêm

The hotel offered a bonus breakfast for all guests.

Khách sạn đã cung cấp bữa sáng miễn phí bổ sung cho tất cả khách lưu trú.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error