D
Dicread
HomeDictionarySsterilize

sterilize

khử trùng / triệt sản / tiệt trùng
Ngoại động từ
Quá khứ: sterilizedPhân từ 2: sterilizedV-ing: sterilizing

sterilize là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái y tế, công nghip hoc sinh hc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic la chn gia ba thut ngữ: "khtrùng", "tit trùng" và "trit sn", vì trong tiếng Vit, các tnày có ranh gii phân bit rt rõ rt vmc đích và mc độ.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhử trùng
[~ something]

Làm cho một vật thể hoặc khu vực không còn vi khuẩn hoặc các vi sinh vật sống khác, thường bằng cách sử dụng nhiệt hoặc hóa chất

"The surgeon must sterilize the instruments before the operation."

Bác sĩ phẫu thuật phải khử trùng các dụng cụ trước khi tiến hành ca mổ.

Ngoại động từtriệt sản
[~ someone][~ an animal]

Làm cho một người hoặc động vật không còn khả năng sinh con thông qua một thủ thuật y tế

"The clinic offers a low-cost program to sterilize stray cats."

Phòng khám cung cấp dịch vụ triệt sản thú cưng để kiểm soát số lượng quần thể tại địa phương.

tiệt trùng

Làm cho một chất, chẳng hạn như sữa, không còn vi khuẩn bằng cách đun nóng đến nhiệt độ cao và niêm phong trong hộp kín khí

Công ty sử dụng một quy trình để tiệt trùng sữa nhằm lưu trữ lâu dài.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error