D
Dicread
HomeDictionaryRremediation

remediation

sự khắc phục / sự xử lý ô nhiễm
Danh từ

remediation mang ý nghĩa ct lõi là vic khc phc hoc sa cha mt tình trng không mong mun để đưa nó trli trng thái bình thường hoc đạt tiêu chun. Tùy vào ngcnh, tnày scó nhng sc thái biu đạt khác nhau mà người hc tiếng Anh cn lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái trong giáo dc và hành vi

Trong lĩnh vc giáo dc, remediation không đơn thun là vic dy li, mà là mt quá trình can thip có hthng nhm giúp hc sinh lp đầy nhng lhng kiến thc hoc knăng mà họ đã blỡ. Nó tp trung vào vic "cha trị" nhng thiếu sót cthể để hc sinh có ththeo kp chương trình chính khóa.

Ví dụ: remedial classes (các lp hc khc phc/btúc) được thiết kế cho nhng người cn htrthêm vmt knăng cthể.

Sc thái trong môi trường và kthut

Khi nói vmôi trường, remediation (sxlý ô nhim) ám chcác bin pháp kthut nhm loi bhoc trung hòa các cht độc hi trong đất, nước hoc không khí. Đim khác bit quan trng là remediation thường tp trung vào vic gim thiu ri ro đến mc an toàn, trong khi restoration (sphc hi) hướng ti vic đưa hsinh thái trli trng thái nguyên bn hoàn toàn.

Ví dụ: soil remediation (xlý ô nhim đất) nhm loi bkim loi nng trước khi bàn giao mt bng.

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc cn phân bit remediation vi remedy. Trong khi remedy thường là mt danh tchỉ "phương thuc" hoc "bin pháp cu cha" mang tính tc thi hoc đơn lẻ, thì remediation là mt quá trình (process) mang tính hthng, kéo dài và có kế hoch.

Không nên dùng: The company performed a remedy of the site.
Nên dùng: The company performed a remediation of the site. (Công ty đã thc hin sxlý ô nhim khu đất này.)

Vmt ngpháp, remediation là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thể được dùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các chương trình hoc phương pháp khc phc cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự khắc phục

Hành động sửa chữa một thiếu sót hoặc chữa trị một vấn đề, đặc biệt là trong bối cảnh giáo dục hoặc hành vi

The student was assigned to a remediation program to improve his reading skills.

Học sinh đã được chỉ định vào một chương trình khắc phục để cải thiện kỹ năng đọc của mình.

Danh từsự xử lý ô nhiễm

Quá trình làm sạch hoặc trung hòa đất, nước ngầm bị ô nhiễm hoặc các chất gây ô nhiễm môi trường khác

The government mandated the remediation of the old industrial site before residential construction could begin.

Chính phủ đã yêu cầu xử lý ô nhiễm khu công nghiệp cũ trước khi việc xây dựng nhà ở có thể bắt đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error