D
Dicread
HomeDictionaryNnuclear

nuclear

hạt nhân、nhân、cốt lõi
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang mt sc nng tâm lý đáng kể, thường khiến người dùng phân vân gia schính xác vkhoa hc và ni shãi vstn vong. Vmt kthut, đây là mt thut ngmô ttrung lp vvt lý nguyên thoc sinh hc tế bào, thường được dùng trong các phòng thí nghim và sách giáo khoa để mô tnăng lượng hoc cu trúc ca mt lõi Xét vgóc độ xã hi hoc chính trị, tnày gi lên nhng hìnhnh vquyn lc khng lồ, stàn phá và nhng cuc ngoi giao đầy căng thng. Khi nghe thy nuclear, mi người hiếm khi nghĩ đến nhân ca mt tế bào; thay vào đó, hlp tc hình dung ra vũ khí, phóng xhoc scân bng mong manh ca an ninh toàn cu, điu này to nên mt scăng thng và cp bách vn có cho tnày.

Ý nghĩa

Tính từhạt nhân

Liên quan đến hạt nhân của một nguyên tử

"nuclear fission"

phân hạch hạt nhân

Tính từnhân

Liên quan đến nhân của một tế bào

"nuclear membrane"

màng nhân

Tính từcốt lõi

Liên quan đến phần trung tâm hoặc quan trọng nhất của một thứ gì đó

"the nuclear family"

gia đình hạt nhân

Last Updated: May 27, 2026Report an Error