D
Dicread
HomeDictionaryNnuclear

nuclear

hạt nhân / nhân tế bào / gia đình hạt nhân
Tính từ

nuclear là mt tính từ đa nghĩa, được sdng trong nhiu lĩnh vc khác nhau tvt lý, sinh hc cho đến xã hi hc. Đim mu cht khi sdng tnày là xác định đúng ngcnh để tránh nhm ln gia các khái nim khoa hc và khái nim đời sng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong lĩnh vc vt lý và năng lượng, nuclear dùng để chnhng gì liên quan đến ht nhân nguyên tử. Đây là nghĩa phbiến nht, thường xut hin trong các cm tnhư nuclear energy (năng lượng ht nhân) hoc nuclear weapon (vũ khí ht nhân). Người hc cn phân bit rõ gia nuclear (ht nhân) và atomic (nguyên tử). Mc dù trong nhiu trường hp chúng có thdùng thay thế cho nhau, nhưng nuclear nhn mnh vào phn lõi (ht nhân), trong khi atomic bao hàm toàn bnguyên tử.

Trong sinh hc, nuclear đề cp đến nhân ca tế bào, nơi cha vt cht di truyn. Ví dụ, nuclear membrane (màng nhân tế bào) là mt thut ngchuyên môn mô tcu trúc bao quanh nhân tế bào.

Mt cách dùng đặc bit trong xã hi hc là nuclear family. Trong tiếng Vit, cm tnày được dch là "gia đình ht nhân", dùng để chmô hình gia đình chbao gm bmvà con cái, đối lp vi extended family (gia đình đa thế hệ/gia đình mrng).

Lưu ý vdch thut và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người hc là chmc định nuclear nghĩa là "bom" hocin ht nhân". Khi gp tnày trong các bài đọc vtâm lý hc hoc xã hi hc, hãy cn thn để không dch nhm sang các thut ngvt lý.

Dch nuclear family theo nghĩa vt lý (sai ngcnh).
Dch nuclear family vi ý nghĩa là gia đình nhỏ, đơn gin.

Đặc đim ngpháp

nuclear đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht.

Ý nghĩa

Tính từhạt nhân

Liên quan đến hạt nhân của một nguyên tử

nuclear fission

phân hạch hạt nhân

Tính từnhân tế bào

Liên quan đến nhân của một tế bào

nuclear membrane

màng nhân tế bào

Tính từgia đình hạt nhân

Liên quan đến phần trung tâm hoặc quan trọng nhất của một thứ gì đó

the nuclear family

gia đình hạt nhân

Từ liên quan

Last Updated: June 13, 2026Report an Error