D
Dicread
HomeDictionaryFfallout

fallout

hệ lụy / bụi phóng xạ
Danh từ

fallout mang hai sc thái nghĩa chính: mt nghĩa đen liên quan đến vt lý ht nhân và mt nghĩa bóng liên quan đến hu quxã hi hoc chính trị. Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là tnày luôn hàm ý nhng kết qutiêu cc, không mong mun và thường kéo dài, thay vì chlà mt kết qutrung lp.

Ý nghĩa

Danh từhệ lụy

Những kết quả bất lợi hoặc tác động thứ cấp của một tình huống hoặc hành động

The political fallout from the scandal lasted for years.

Hệ lụy chính trị từ vụ bê bối đã kéo dài trong nhiều năm.

Danh từbụi phóng xạ

Các hạt phóng xạ lắng xuống mặt đất sau một vụ nổ hoặc rò rỉ hạt nhân

The government warned citizens about the danger of nuclear fallout.

Chính phủ đã cảnh báo người dân về nguy hiểm của bụi phóng xạ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error